(Vị trí top_banner)
Hình minh họa تَسْجِيلٌ
B1
اِسْمٌ مُذَكَّر س - - ج - - ل masculine Tổng quát (thường gặp trong nhiều lĩnh vực như Giáo dục, Hành chính, Y tế, Công nghệ)

تَسْجِيلٌ

tasjīlun
sự đăng ký
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

كِتَابَةُ اسْمٍ وَتَفَاصِيلَ فِي قَائِمَةٍ رَسْمِيَّة

Tiếng Việt

Hành động ghi lại tên và chi tiết vào một danh sách chính thức.

Ví dụ (Amthilah)

  • "يَجِبُ عَلَيْكَ الْقِيَامُ بِـالتَّسْجِيلِ قَبْلَ حُضُورِ الدَّوْرَةِ."

    "Bạn phải đăng ký trước khi tham gia khóa học."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

قَيْد (Sự ghi chép; sự đăng ký)

Addad

إلْغَاء (Sự hủy bỏ; sự bãi bỏ)

Ghi chú

Lưu ý

جذر: س-ج-ل | جمع: تَسْجِيلَات (Sound Plural) | Hành động ghi lại tên và chi tiết vào một danh sách chính thức. Lưu ý rằng 'تَسْجِيلَات' là dạng số nhiều đúng quy tắc.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu' - Chủ cách) تَسْجِيلٌ
"هَذَا تَسْجِيلٌ مُهِمٌّ."
Đây là một bản ghi âm quan trọng.
Accusative (Mansub - Đối cách) تَسْجِيلًا
"سَمِعْتُ تَسْجِيلًا وَاضِحًا."
Tôi đã nghe một bản ghi âm rõ ràng.
Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) تَسْجِيلٍ
"اِسْتَمَعْتُ إِلَى تَسْجِيلٍ قَدِيمٍ."
Tôi đã nghe một bản ghi âm cũ.
Plural (Jama' - Số nhiều) تَسْجِيلَاتٌ
Sound Plural
"لَدَيْنَا تَسْجِيلَاتٌ كَثِيرَةٌ."
Chúng tôi có rất nhiều bản ghi âm.
(Vị trí vocab_tab4_inline)