(Vị trí top_banner)
Hình minh họa تَسْرِيع
B2
اِسْم مَصْدَر (Masculine) س - - ر - - ع masculine Quản lý dự án, Kinh doanh

تَسْرِيع

tasrīʿ
đẩy nhanh
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

جَعْلُ الشَّيْءِ أَسْرَع

Tiếng Việt

Đẩy nhanh tiến độ, xúc tiến; làm cho điều gì đó xảy ra sớm hơn.

Ví dụ (Amthilah)

  • "تَسْرِيعُ الْإِجْرَاءَاتِ سَيُسَاعِدُ عَلَى إِنْجَازِ الْمَشْرُوعِ بِسُرْعَة."

    "Đẩy nhanh các thủ tục sẽ giúp hoàn thành dự án một cách nhanh chóng."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

تَعْجِيل (Thúc đẩy)

Addad

تَبْطِيء (Làm chậm)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: s-r-ʿ | Số nhiều: تَسْرِيعَات (Sound Plural) | Đẩy nhanh tiến độ, làm cho cái gì đó xảy ra nhanh hơn.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu' - Chủ cách) تَسْرِيعٌ
"ٱلتَّسْرِيعُ مُهِمٌّ لِلتَّقَدُّمِ."
Sự tăng tốc là quan trọng cho sự tiến bộ.
Accusative (Mansub - Đối cách) تَسْرِيعاً
"نَحْتَاجُ تَسْرِيعاً لِلْعَمَلِيَّةِ."
Chúng ta cần sự tăng tốc cho quá trình.
Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) تَسْرِيعٍ
"هُنَاكَ حَاجَةٌ إِلَى تَسْرِيعٍ فِي ٱلْإِنْتَاجِ."
Có một nhu cầu về sự tăng tốc trong sản xuất.
Plural (Jama' - Số nhiều) تَسَارِيعُ
Broken Plural
"شَهِدْنَا تَسَارِيعَ مُتَوَالِيَةً فِي ٱلْمَشْرُوعِ."
Chúng tôi đã chứng kiến những sự tăng tốc liên tiếp trong dự án.
(Vị trí vocab_tab4_inline)