(Vị trí top_banner)
Hình minh họa تَشْوِيشٌ
C1
اسم، مُذَكَّر ش - - و - - ش masculine Logic, Rhetoric, Literature

تَشْوِيشٌ

tashwīsh
Sự đánh lạc hướng
Mutaqaddim (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

شيء يسبب الارتباك أو يصرف الانتباه عن قضية ذات صلة أو مهمة؛ معلومة مضللة.

Tiếng Việt

Một thứ gì đó gây hiểu lầm hoặc đánh lạc hướng khỏi một vấn đề liên quan hoặc quan trọng; một manh mối sai.

Ví dụ (Amthilah)

  • "كَانَ التَّشْوِيشُ مُحَاوَلَةً لِتَضْلِيلِ الرَّأْيِ الْعَامّ."

    "Sự đánh lạc hướng là một nỗ lực để gây hiểu lầm cho dư luận."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

إِضْلَالٌ (Sự lừa dối, sự làm lạc lối)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ش-و-ش | جمع: تَشْوِيشَات (Sound Plural) | Sự đánh lạc hướng, gây nhiễu loạn thông tin.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Dual (Muthanna) تَشْوِيشَانِ
tashwīshāni
Plural (Jama') تَشْوِيشَات
tashwīshāt
Sound

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số đôi (Dual)
  • "يُؤَدِّي التَّشْوِيشُ الإِعْلَامِيُّ إِلَى تَقْلِيلِ الْوَعْيِ بِالْقَضَايَا الْهَامَّةِ."
    Sự nhiễu loạn thông tin dẫn đến giảm nhận thức về các vấn đề quan trọng.
    التَّشْوِيشُ (فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة)
  • "حَذَّرَتِ الْحُكُومَةُ مِنْ خَطَرِ التَّشْوِيشِ عَلَى الْأَمْنِ الْقَوْمِيِّ."
    Chính phủ cảnh báo về mối nguy hiểm của sự nhiễu loạn đối với an ninh quốc gia.
    التَّشْوِيشِ (اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة)
  • "يَجِبُ مُكَافَحَةُ التَّشْوِيشِ لِضَمَانِ وُصُولِ الْمَعْلُومَاتِ الصَّحِيحَةِ إِلَى الْجُمْهُورِ."
    Cần phải chống lại sự nhiễu loạn để đảm bảo thông tin chính xác đến được với công chúng.
    التَّشْوِيشِ (مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة)
(Vị trí vocab_tab4_inline)