تَعْدِيل
taʿdīl
sự điều biến
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
تغيير أو تعديل شيء ما لجعله أفضل أو أكثر ملاءمة
Tiếng Việt
Sự điều biến; quá trình điều biến; trạng thái được điều biến.
Ví dụ (Amthilah)
-
"أُجْرِيَ تَعْدِيلٌ عَلَى القَانُونِ."
"Một sự điều chỉnh đã được thực hiện đối với luật."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ع-د-ل | Số nhiều: تَعْدِيلَات (Sound Plural) | 'Taʿdīl' có nghĩa là sự điều chỉnh, sửa đổi. Nó thường được dùng để chỉ sự thay đổi nhỏ để cải thiện một cái gì đó.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu' - Chủ cách) | تَعْدِيلٌ |
"هَذَا تَعْدِيلٌ مُهِمٌّ." Đây là một sự điều chỉnh quan trọng. |
| Accusative (Mansub - Đối cách) | تَعْدِيلًا |
"رَأَيْتُ تَعْدِيلًا فِي القَانُونِ." Tôi đã thấy một sự điều chỉnh trong luật. |
| Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) | تَعْدِيلٍ |
"نَحْنُ بِحَاجَةٍ إِلَى تَعْدِيلٍ فِي الخُطَّةِ." Chúng ta cần một sự điều chỉnh trong kế hoạch. |
| Plural (Jama' - Số nhiều) | تَعْدِيلَاتٌ |
Sound Plural (جمع مؤنث سالم) "أُجْرِيَتْ تَعْدِيلَاتٌ عَلَى المَنْهَجِ الدِّرَاسِيِّ." Các điều chỉnh đã được thực hiện đối với chương trình học. |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số nhiều "Gãy" (Broken)
-
"اِقْتَرَحَ المُهَنْدِسُ تَعْدِيلًا عَلَى التَّصْمِيمِ."Kỹ sư đã đề xuất một sửa đổi đối với thiết kế.تَعْدِيلًا: منصوب (Nasb) vì là مفعول به (đối tượng) của động từ اقتَرَحَ.
-
"يَحْتَاجُ القَانُونُ إِلَى تَعْدِيلٍ لِيُوَافِقَ التَّطَوُّرَاتِ."Luật cần một sự sửa đổi để phù hợp với những phát triển.تَعْدِيلٍ: مجرور (Jarr) vì đứng sau giới từ إِلَى.
-
"التَّعْدِيلُ ضَرُورِيٌّ لِتَحْسِينِ الجَوْدَةِ."Sự sửa đổi là cần thiết để cải thiện chất lượng.التَّعْدِيلُ: مرفوع (Raf') vì là مبتدأ (chủ ngữ) trong câu danh định.
Số đôi (Dual)
-
"أَجْرَىٰ الْمُهَنْدِسُ تَعْدِيلًا عَلَىٰ التَّصْمِيمِ الْهَنْدَسِيِّ."Kỹ sư đã thực hiện một sự điều chỉnh đối với thiết kế kỹ thuật.تَعْدِيلًا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (đối tượng trực tiếp, cách منصوب, dấu نصبه là الفتحة)
-
"يَحْتَاجُ الْمَشْرُوعُ إِلَىٰ تَعْدِيلَاتٍ جَذْرِيَّةٍ لِتَحْقِيقِ الْأَهْدَافِ الْمَرْجُوَّةِ."Dự án cần những điều chỉnh căn bản để đạt được các mục tiêu mong muốn.تَعْدِيلَاتٍ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره لأنه جمع مؤنث سالم (danh từ bị giới từ kéo theo, cách مجرور, dấu جره là الكسرة vì đây là جمع مؤنث سالم)
-
"قَامَتِ الشَّرِكَةُ بِإِدْخَالِ تَعْدِيلَاتٍ عَلَىٰ الْمُنْتَجَاتِ لِتَلْبِيَةِ رَغَبَاتِ الْعُمَلَاءِ."Công ty đã thực hiện những điều chỉnh đối với các sản phẩm để đáp ứng mong muốn của khách hàng.تَعْدِيلَاتٍ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره لأنه جمع مؤنث سالم (danh từ bị giới từ kéo theo, cách مجرور, dấu جره là الكسرة vì đây là جمع مؤنث سالم)
Giống Đực và Giống Cái
-
"أَجْرَيْتُ تَعْدِيلًا عَلَى التَّصْمِيمِ."Tôi đã thực hiện một sự điều chỉnh đối với thiết kế.تَعْدِيلًا: منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة لأنه مفعول به. (Nasb, dấu hiệu Nasb là Fatha rõ ràng vì nó là một tân ngữ).
-
"اَلتَّعْدِيلُ ضَرُورِيٌّ لِتَحْسِينِ اَلْجَوْدَةِ."Sự điều chỉnh là cần thiết để cải thiện chất lượng.اَلتَّعْدِيلُ: مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة لأنه مبتدأ. (Raf', dấu hiệu Raf' là Damma rõ ràng vì nó là một chủ ngữ).
-
"نَحْنُ بِحَاجَةٍ إِلَى إِدْخَالِ تَعْدِيلَاتٍ جَذْرِيَّةٍ."Chúng tôi cần thực hiện những điều chỉnh triệt để.تَعْدِيلَاتٍ: مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة لأنه مضاف إليه. (Jarr, dấu hiệu Jarr là Kasra rõ ràng vì nó là một bổ ngữ).
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
-
"أُجْرِيَ تَعْدِيلٌ عَلَى التَّصْمِيمِ."Một sự điều chỉnh đã được thực hiện đối với thiết kế.تَعْدِيلٌ: فاعل (chủ ngữ), مرفوع (Raf') vì là chủ ngữ của động từ bị động (فعل مبني للمجهول).
-
"يَجِبُ إِدْخَالُ تَعْدِيلَاتٍ عَلَى النِّظَامِ."Cần phải đưa vào những điều chỉnh cho hệ thống.تَعْدِيلَاتٍ: مفعول به (tân ngữ), منصوب (Nasb) vì là tân ngữ của động từ يَدْخُلُ (ở đây bị ẩn).
-
"أَدَّى ذَلِكَ إِلَى تَعْدِيلِ الْخُطَّةِ."Điều đó dẫn đến việc điều chỉnh kế hoạch.تَعْدِيلِ: مضاف إليه (Mudaaf ilayhi - sở hữu cách), مجرور (Jarr) vì đứng sau giới từ إِلَى và là thành phần của cấu trúc الإضافة (Idafa).
Số nhiều có quy tắc
-
"أُجْرِيَ تَعْدِيلٌ عَلَى القَانُونِ."Một sự điều chỉnh đã được thực hiện đối với luật.تَعْدِيلٌ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Raf', chủ ngữ, dấu hiệu Raf' là Damma hiển thị).
-
"يَجِبُ إِدْخَالُ تَعْدِيلَاتٍ عَلَى الخُطَّةِ."Cần phải đưa ra những điều chỉnh đối với kế hoạch.تَعْدِيلَاتٍ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة لأنه جمع مؤنث سالم (Jarr, danh từ bị Jarr, dấu hiệu Jarr là Kasra hiển thị vì nó là số nhiều có quy tắc giống cái).
-
"نَحْنُ نَنْتَظِرُ تَعْدِيلَ السِّعْرِ."Chúng tôi đang chờ điều chỉnh giá.تَعْدِيلَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (Nasb, tân ngữ, dấu hiệu Nasb là Fatha hiển thị).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
