تَكَيُّف
takayyuf
thích nghi lại
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
إعادة التأقلم مع الظروف الجديدة
Tiếng Việt
Điều chỉnh lại để thích nghi với các điều kiện mới.
Ví dụ (Amthilah)
-
"التَّكَيُّفُ مَعَ البِيئَةِ الجَدِيدَةِ ضَرُورِيّ."
"Thích nghi với môi trường mới là cần thiết."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ك-ي-ف | Số nhiều: تَكَيُّفَات (Sound Plural) | 'تكيف' là danh từ chỉ sự thích nghi, điều chỉnh. Lưu ý cách sử dụng trong các cấu trúc câu khác nhau, ví dụ: 'التكيف مع' (thích nghi với).
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số nhiều "Gãy" (Broken)
-
"يُسَاعِدُ ٱلتَّكَيُّفُ ٱلْمُرُونَ عَلَى ٱلْبَقَاءِ."Sự thích nghi giúp khả năng phục hồi để tồn tại.ٱلتَّكَيُّفُ (Takayyuf) là chủ ngữ (فاعل) trong câu, ở trạng thái Raf' (مَرْفُوعٌ).
-
"يَحْتَاجُ ٱلْعَالَمُ إِلَى ٱلتَّكَيُّفِ مَعَ ٱلتَّغَيُّرَاتِ ٱلْمُنَاخِيَّةِ."Thế giới cần thích nghi với những thay đổi khí hậu.ٱلتَّكَيُّفِ (Takayyufi) là tân ngữ gián tiếp (مَجْرُور) sau giới từ 'إِلَى'.
-
"هَٰؤُلَاءِ هُمُ ٱلْكُتُبُ ٱلَّتِي ٱشْتَرَيْتُهَا مِنَ ٱلْمَكْتَبَةِ."Đây là những cuốn sách mà tôi đã mua từ thư viện.ٱلْكُتُبُ (al-Kutubu) là ví dụ của جمع التكسير (Jama' at-Taksir), số nhiều của 'كِتَابٌ' (Kitabun - một cuốn sách). Trong câu, nó là chủ ngữ (مَرْفُوعٌ).
Số đôi (Dual)
-
"اَلتَّكَيُّفُ مَعَ اَلظُّرُوفِ اَلْجَدِيدَةِ أَمْرٌ ضَرُورِيٌّ."Thích nghi với những điều kiện mới là một điều cần thiết.اَلتَّكَيُّفُ (Raf', مبتدأ مرفوع)
-
"يُسَاعِدُ اَلتَّكَيُّفُ اَلْأَفْرَادَ عَلَى اَلنَّجَاحِ فِي حَيَاتِهِمْ."Sự thích nghi giúp các cá nhân thành công trong cuộc sống của họ.اَلتَّكَيُّفُ (Raf', فاعل مرفوع)
-
"نَحْنُ نُؤْمِنُ بِأَهَمِّيَّةِ اَلتَّكَيُّفِ فِي مُوَاجَهَةِ اَلتَّغَيُّرَاتِ."Chúng tôi tin vào tầm quan trọng của sự thích nghi trong việc đối mặt với những thay đổi.اَلتَّكَيُّفِ (Jarr', اسم مجرور)
-
"اَلْوَلَدَانِ يَلْعَبَانِ فِي اَلْحَدِيقَةِ."Hai đứa trẻ đang chơi trong công viên.اَلْوَلَدَانِ (Raf', مبتدأ مرفوع بالألف لأنه مثنى)
-
"رَأَيْتُ اَلْمُعَلِّمَيْنِ فِي اَلْمَكْتَبَةِ."Tôi đã nhìn thấy hai giáo viên trong thư viện.اَلْمُعَلِّمَيْنِ (Nasb', مفعول به منصوب بالياء لأنه مثنى)
-
"سَلَّمْتُ عَلَى اَلْأُخْتَيْنِ فِي اَلْمَطَارِ."Tôi đã chào hai người chị em ở sân bay.اَلْأُخْتَيْنِ (Jarr', اسم مجرور بالياء لأنه مثنى)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
