تَلَعْثُم
tal'athum
lời nói ngập ngừng
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
تردد في الكلام مع صعوبة و توقف
Tiếng Việt
Lời nói bị ngập ngừng, đứt quãng, có nhiều khoảng dừng, do dự và lặp lại, thường do lo lắng, không chắc chắn hoặc tật nói lắp.
Ví dụ (Amthilah)
-
"ظهر التَلَعْثُم على كلامه بسبب الخوف."
"Sự ngập ngừng xuất hiện trong lời nói của anh ấy vì sợ hãi."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ل-ع-ث | جمع: تَلَعْثُمَات (Sound Plural) - Chỉ sự ngập ngừng trong lời nói, có thể do nhiều nguyên nhân khác nhau. Thường dùng để chỉ tình trạng khó khăn khi diễn đạt bằng lời.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số nhiều "Gãy" (Broken)
-
"يُعَانِي المُتَّهَمُ مِن تَلَعْثُمٍ شَدِيدٍ أَمَامَ القَاضِي."Bị cáo phải chịu đựng sự lắp bắp nghiêm trọng trước mặt thẩm phán.تَلَعْثُمٍ: مجرور بالإضافة (Jarr) vì đứng sau giới từ مِن.
-
"كَان تَلَعْثُمُهُ وَاضِحًا خِلَالَ المُقَابَلَةِ الشَّخْصِيَّةِ."Sự lắp bắp của anh ấy rất rõ ràng trong cuộc phỏng vấn cá nhân.تَلَعْثُمُهُ: مرفوع (Raf') vì là chủ ngữ (اسم كان).
-
"التَّلَعْثُمُ قَدْ يَكُونُ نَاتِجًا عَنْ ضَغْطٍ نَفْسِيّ."Sự lắp bắp có thể là kết quả của áp lực tâm lý.التَّلَعْثُمُ: مرفوع (Raf') vì là chủ ngữ (مبتدأ).
Số đôi (Dual)
-
"كَانَ تَلَعْثُمُهُ وَاضِحًا عَلَيْهِ خِلَالَ الْمُقَابَلَةِ."Sự lắp bắp của anh ấy rất rõ ràng trong suốt cuộc phỏng vấn."تَلَعْثُمُهُ" là chủ ngữ của động từ khuyết thiếu "كَانَ" (Raf').
-
"يُؤَدِّي التَّلَعْثُمُ إِلَى شُعُورٍ بِالْإِحْبَاطِ."Sự lắp bắp dẫn đến cảm giác thất vọng."التَّلَعْثُمُ" là chủ ngữ của động từ "يُؤَدِّي" (Raf').
-
"حَاوَلَ الطَّبِيبُ مُعَالَجَةَ التَّلَعْثُمِ لَدَى الْمَرِيضِ."Bác sĩ đã cố gắng điều trị chứng nói lắp của bệnh nhân."التَّلَعْثُمِ" là tân ngữ gián tiếp của "مُعَالَجَةَ", (Jarr) vì nó đứng sau giới từ ẩn.
-
"اِشْتَرَيْتُ قَلَمَيْنِ جَدِيدَيْنِ."Tôi đã mua hai cây bút mới."قَلَمَيْنِ" là tân ngữ (Nasb) của động từ "اِشْتَرَيْتُ", và ở dạng số đôi ( المثنى).
-
"جَاءَ وَلَدَانِ إِلَى الْمَدْرَسَةِ."Hai cậu bé đã đến trường."وَلَدَانِ" là chủ ngữ (Raf') của động từ "جَاءَ", và ở dạng số đôi ( المثنى).
-
"نَظَرْتُ إِلَى الْبِنْتَيْنِ."Tôi đã nhìn hai cô gái."الْبِنْتَيْنِ" là tân ngữ gián tiếp (Jarr) của giới từ "إِلَى", và ở dạng số đôi ( المثنى).
Giống Đực và Giống Cái
-
"يُعَانِي الْمُتَحَدِّثُ مِنْ تَلَعْثُمٍ شَدِيدٍ."Người nói bị vấp rất nặng.تَلَعْثُمٍ: اِسْم مَجْرُور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره لأنه اسم نكرة (Jarr, vì là danh từ không xác định).
-
"التَّلَعْثُمُ يُعِيقُ التَّوَاصُلَ الْفَعَّالَ."Sự vấp váp cản trở giao tiếp hiệu quả.التَّلَعْثُمُ: اِسْم مَرْفُوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره لأنه اسم معرفة (Raf', vì là danh từ xác định).
-
"حَاوَلَ الطِّبُّ مُعَالَجَةَ التَّلَعْثُمِ بِطُرُقٍ مُخْتَلِفَةٍ."Y học đã cố gắng điều trị chứng vấp váp bằng nhiều phương pháp khác nhau.التَّلَعْثُمِ: اِسْم مَجْرُور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره لأنه اسم معرفة (Jarr, vì là danh từ xác định).
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
-
"ظَهَرَ ٱلتَّلَعْثُمُ عَلَىٰ لِسَانِهِ."Sự lắp bắp xuất hiện trên lưỡi của anh ta.اَلتَّلَعْثُمُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"يَزِيدُ ٱلتَّلَعْثُمُ عِنْدَمَا يَكُونُ مُتَوَتِّرًا."Sự lắp bắp tăng lên khi anh ta căng thẳng.اَلتَّلَعْثُمُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"يُؤَثِّرُ ٱلتَّلَعْثُمُ عَلَىٰ ثِقَتِهِ بِنَفْسِهِ."Sự lắp bắp ảnh hưởng đến sự tự tin của anh ta.اَلتَّلَعْثُمُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
Số nhiều có quy tắc
-
"ظَهَرَ ٱلتَّلَعْثُمُ عَلَىٰ لِسَانِهِ."Sự lắp bắp đã xuất hiện trên lưỡi của anh ấy.اَلتَّلَعْثُمُ: Fa'il (chủ ngữ) nên ở trạng thái Raf' (nominative).
-
"يُؤَدِّي ٱلتَّلَعْثُمُ إِلَىٰ ٱلْإِحْبَاطِ."Sự lắp bắp dẫn đến sự thất vọng.اَلتَّلَعْثُمُ: Fa'il (chủ ngữ) nên ở trạng thái Raf' (nominative).
-
"عَالَجَ ٱلطَّبِيبُ ٱلتَّلَعْثُمَ عِنْدَ ٱلطِّفْلِ."Bác sĩ đã điều trị chứng lắp bắp cho đứa trẻ.اَلتَّلَعْثُمَ: Maf'ul bihi (tân ngữ) nên ở trạng thái Nasb (accusative).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
