تَهْدِئَة
tahdi'ah
làm dịu
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
جعل الشيء أو الشخص أكثر هدوءًا
Tiếng Việt
Hành động làm cho cái gì đó hoặc ai đó yên tĩnh hơn; trở nên yên tĩnh hơn.
Ví dụ (Amthilah)
-
"تَهْدِئَةُ الأَوْضَاعِ سَاعَدَتْ عَلَى إِحْلالِ السَّلامِ."
"Việc làm dịu tình hình đã giúp thiết lập hòa bình."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: h-d-' | Số nhiều: تَهْدِئَات (Sound Plural) | Làm dịu: Hành động làm cho cái gì đó hoặc ai đó yên tĩnh hơn; trở nên yên tĩnh hơn. Lưu ý cách sử dụng danh từ để diễn tả hành động.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số nhiều "Gãy" (Broken)
-
"سَاعَدَتِ التَّهْدِئَةُ عَلَى حَلِّ الْمُشْكِلَةِ."Sự xoa dịu đã giúp giải quyết vấn đề.اَلتَّهْدِئَةُ (فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة).
-
"نَحْتَاجُ إِلَى تَهْدِئَةِ النُّفُوسِ لِتَحْقِيقِ السَّلَامِ."Chúng ta cần xoa dịu tâm hồn để đạt được hòa bình.تَهْدِئَةِ (مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة).
-
"تَتَّبِعُ الحُكُومَةُ سِيَاسَةَ تَهْدِئَةٍ لِلْأَوْضَاعِ الْمُتَوَتِّرَةِ."Chính phủ đang theo đuổi chính sách xoa dịu tình hình căng thẳng.تَهْدِئَةٍ (مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة).
Số đôi (Dual)
-
"اِسْتَخْدَمَ المُدَرِّبُ التَّهْدِئَةَ مَعَ اللاعِبِ الغَاضِبِ."Huấn luyện viên đã sử dụng sự xoa dịu với cầu thủ đang tức giận.التَّهْدِئَةَ: منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة لأنه مفعول به.
-
"يَحْتَاجُ الطِّفْلُ إِلَى تَهْدِئَةٍ قَبْلَ النَّوْمِ."Đứa trẻ cần được xoa dịu trước khi ngủ.تَهْدِئَةٍ: مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة لأنه اسم مجرور.
-
"التَّهْدِئَةُ أَفْضَلُ طَرِيقَةٍ لِحَلِّ النِّزَاعَاتِ."Sự xoa dịu là cách tốt nhất để giải quyết các tranh chấp.التَّهْدِئَةُ: مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة لأنه مبتدأ.
-
"اِشْتَرَيْتُ قَلَمَيْنِ جَدِيدَيْنِ."Tôi đã mua hai cây bút mới.قَلَمَيْنِ: منصوب/مجرور وعلامة نصبه/جره الياء لأنه مثنى.
-
"جَاءَ الطَّالِبَانِ إِلَى الْمَدْرَسَةِ."Hai học sinh đã đến trường.الطَّالِبَانِ: مرفوع وعلامة رفعه الألف لأنه مثنى.
-
"رَأَيْتُ الْمُهَنْدِسَيْنِ فِي الْمَشْرُوعِ."Tôi đã nhìn thấy hai kỹ sư trong dự án.الْمُهَنْدِسَيْنِ: منصوب وعلامة نصبه الياء لأنه مثنى.
Giống Đực và Giống Cái
-
"اِسْتَخْدَمَ الرَّئِيسُ خِطَابًا لِتَهْدِئَةِ الشَّعْبِ الْغَاضِبِ."Tổng thống đã sử dụng một bài phát biểu để xoa dịu người dân đang giận dữ.تَهْدِئَةِ: اسم مجرور بحرف الجر (لِـ), وعلامة جره الكسرة الظاهرة. (Jarr)
-
"تَحْتَاجُ الْحُكُومَةُ إِلَى تَهْدِئَةِ الْأَوْضَاعِ السِّيَاسِيَّةِ الْمُتَوَتِّرَةِ."Chính phủ cần phải xoa dịu tình hình chính trị căng thẳng.تَهْدِئَةِ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة. (Jarr)
-
"إِنَّ تَهْدِئَةَ النُّفُوسِ مُهِمَّةٌ لِاسْتِقْرَارِ الْمُجْتَمَعِ."Việc xoa dịu tâm hồn là rất quan trọng cho sự ổn định của xã hội.تَهْدِئَةَ: اسم إن منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Nasb)
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
-
"اَلْحُكُومَةُ تَعْمَلُ عَلَىٰ تَهْدِئَةِ ٱلْأَوْضَاعِ."Chính phủ đang nỗ lực xoa dịu tình hình."تَهْدِئَةِ" là اسم مجرور (tên cách Jarr) vì nó theo giới từ "عَلَىٰ".
-
"إِنَّ تَهْدِئَةَ ٱلْغَضَبِ مُهِمَّةٌ لِلْحِفَاظِ عَلَىٰ ٱلسَّلَامِ."Việc xoa dịu cơn giận là rất quan trọng để duy trì hòa bình."تَهْدِئَةَ" là اسم منصوب (tên cách Nasb) vì nó là اسم إنَّ.
-
"اَلتَّهْدِئَةُ خَيْرٌ مِنَ ٱلتَّصْعِيدِ."Sự xoa dịu tốt hơn là leo thang."اَلتَّهْدِئَةُ" là مبتدأ مرفوع (chủ ngữ cách Raf') trong câu.
-
"كِتَابُ ٱلْمُعَلِّمِ جَدِيدٌ."Quyển sách của giáo viên thì mới."كِتَابُ ٱلْمُعَلِّمِ" là một cấu trúc الإضافة (Idafa). "كِتَابُ" là مضاف (mudaf), và "ٱلْمُعَلِّمِ" là مضاف إليه (mudaf ilayhi).
-
"بَابُ ٱلْمَدِينَةِ كَبِيرٌ."Cổng thành phố thì lớn."بَابُ ٱلْمَدِينَةِ" là một cấu trúc الإضافة (Idafa). "بَابُ" là مضاف (mudaf), và "ٱلْمَدِينَةِ" là مضاف إليه (mudaf ilayhi).
-
"سَيَّارَةُ ٱلشُّرْطَةِ سَرِيعَةٌ."Xe cảnh sát thì nhanh."سَيَّارَةُ ٱلشُّرْطَةِ" là một cấu trúc الإضافة (Idafa). "سَيَّارَةُ" là مضاف (mudaf), và "ٱلشُّرْطَةِ" là مضاف إليه (mudaf ilayhi).
Số nhiều có quy tắc
-
"اَلتَّهْدِئَةُ مُهِمَّةٌ لِحَلِّ اَلْمَشَاكِلِ."Sự xoa dịu là quan trọng để giải quyết các vấn đề.اَلتَّهْدِئَةُ (Raf', مبتدأ)
-
"يَجِبُ عَلَيْنَا اِتِّبَاعُ سِيَاسَةِ اَلتَّهْدِئَةِ فِي اَلْمُفَاوَضَاتِ."Chúng ta phải tuân theo chính sách xoa dịu trong các cuộc đàm phán.اَلتَّهْدِئَةِ (Jarr, مضاف إليه)
-
"تَسْعَى اَلْحُكُومَةُ إِلَى تَحْقِيقِ اَلتَّهْدِئَةِ بَيْنَ اَلْأَطْرَافِ اَلْمُتَنَازِعَةِ."Chính phủ cố gắng đạt được sự xoa dịu giữa các bên tranh chấp.اَلتَّهْدِئَةِ (Jarr, مضاف إليه)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
