تَوَافُق
tawāfuq
sự hài hòa hóa
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
إيجادُ حالةِ اتِّفاقٍ وانسِجامٍ بينَ أشياءَ مُخْتَلِفة
Tiếng Việt
Hành động hoặc quá trình làm cho hài hòa, hòa hợp; sự phối hợp các yếu tố khác nhau để chúng hoạt động tốt cùng nhau.
Ví dụ (Amthilah)
-
"التَّوَافُقُ بَيْنَ الْفَرِيقَيْنِ كَانَ وَاضِحًا."
"Sự hài hòa giữa hai đội là rõ ràng."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: و-ف-ق | Số nhiều: تَوَافُقَات (Sound Plural) | Sự hòa hợp, đồng điệu. Ví dụ, sự hài hòa trong một bản nhạc hoặc trong mối quan hệ giữa các cá nhân.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu' - Chủ cách) | تَوَافُقٌ |
"اَلتَّوَافُقُ جَيِّدٌ بَيْنَ اَلْأَصْدِقَاءِ." Sự hòa hợp thì tốt đẹp giữa những người bạn. |
| Accusative (Mansub - Đối cách) | تَوَافُقاً |
"رَأَيْتُ تَوَافُقاً بَيْنَ اَلْفَرِيقَيْنِ." Tôi đã thấy sự hòa hợp giữa hai đội. |
| Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) | تَوَافُقٍ |
"نَحْتَاجُ إِلَى تَوَافُقٍ فِي اَلْآرَاءِ." Chúng ta cần sự đồng thuận trong ý kiến. |
| Plural (Jama' - Số nhiều) | تَوَافُقَاتٌ |
Sound Plural (جمع مؤنث سالم) "كَانَتْ اَلتَّوَافُقَاتُ كَثِيرَةً بَيْنَ اَلْحُكُومَتَيْنِ." Đã có rất nhiều thỏa thuận giữa hai chính phủ. |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số nhiều "Gãy" (Broken)
-
"اَلتَّوَافُقُ بَيْنَ الْفِرَقِ الْمُتَنَافِسَةِ ضَرُورِيٌّ لِنَجَاحِ الْمُبَارَاةِ."Sự nhất trí giữa các đội cạnh tranh là cần thiết cho sự thành công của trận đấu.اَلتَّوَافُقُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Raf', Chủ ngữ, dấu hiệu Raf' là Damma hiển thị).
-
"يَسْعَى الْحُكُومَةُ إِلَى تَحْقِيقِ التَّوَافُقِ الْوَطَنِيِّ."Chính phủ cố gắng đạt được sự đồng thuận quốc gia.اَلتَّوَافُقِ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة (Jarr, bổ nghĩa cho danh từ, dấu hiệu Jarr là Kasra hiển thị).
-
"نَحْتَاجُ إِلَى تَعْزِيزِ التَّوَافُقِ فِي آرَائِنَا لِتَحْقِيقِ أَهْدَافِنَا."Chúng ta cần tăng cường sự đồng thuận trong quan điểm của mình để đạt được mục tiêu.اَلتَّوَافُقِ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة (Jarr, bổ nghĩa cho danh từ, dấu hiệu Jarr là Kasra hiển thị).
Số đôi (Dual)
-
"يَجِبُ أَنْ يَكُونَ هُنَاكَ تَوَافُقٌ بَيْنَ الأَقْوَالِ وَالأَفْعَالِ."Cần phải có sự nhất quán giữa lời nói và hành động.تَوَافُقٌ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf', chủ ngữ, dấu hiệu Raf' là Damma hiển thị trên chữ cái cuối cùng).
-
"يُسَاعِدُ التَّوَافُقُ عَلَى تَعْزِيزِ العَلاَقَاتِ الجَيِّدَةِ."Sự hòa hợp giúp củng cố các mối quan hệ tốt đẹp.التَّوَافُقُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf', chủ ngữ, dấu hiệu Raf' là Damma hiển thị trên chữ cái cuối cùng).
-
"نَحْنُ نَسْعَى إِلَى تَحْقِيقِ التَّوَافُقِ بَيْنَ مُخْتَلِفِ الآرَاءِ."Chúng tôi cố gắng đạt được sự đồng thuận giữa các quan điểm khác nhau.التَّوَافُقِ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (Jarr, bổ ngữ, dấu hiệu Jarr là Kasra hiển thị trên chữ cái cuối cùng).
-
"اِشْتَرَيْتُ كِتَابَيْنِ جَدِيدَيْنِ."Tôi đã mua hai cuốn sách mới.كِتَابَيْنِ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الياء لأنه مثنى (Nasb, tân ngữ, dấu hiệu Nasb là ya' vì nó ở số đôi).
-
"هَذَانِ وَلَدَانِ مُهَذَّبَانِ."Đây là hai cậu bé lịch sự.وَلَدَانِ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الألف لأنه مثنى (Raf', vị ngữ, dấu hiệu Raf' là Alif vì nó ở số đôi).
-
"سَلَّمْتُ عَلَى الْمُهَنْدِسَيْنِ."Tôi đã chào hai kỹ sư.الْمُهَنْدِسَيْنِ: اسم مجرور وعلامة جره الياء لأنه مثنى (Jarr, danh từ bị chi phối bởi giới từ, dấu hiệu Jarr là ya' vì nó ở số đôi).
Giống Đực và Giống Cái
-
"يَجِبُ أَنْ يَكُونَ هُنَاكَ تَوَافُقٌ بَيْنَ الأَقْوَالِ وَالأَفْعَالِ."Cần phải có sự phù hợp giữa lời nói và hành động.تَوَافُقٌ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf', chủ ngữ, dấu hiệu Raf' là Dammah).
-
"السَّعْيُ إِلَى تَحْقِيقِ التَّوَافُقِ بَيْنَ الأَطْرَافِ الْمُتَنَازِعَةِ أَمْرٌ ضَرُورِيٌّ."Nỗ lực đạt được sự đồng thuận giữa các bên tranh chấp là một điều cần thiết.التَّوَافُقِ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (Jarr, sở hữu cách, dấu hiệu Jarr là Kasrah).
-
"نَحْنُ نَدْعُو إِلَى تَوَافُقٍ وَطَنِيٍّ شَامِلٍ لِمُوَاجَهَةِ التَّحَدِّيَاتِ."Chúng tôi kêu gọi sự đồng thuận quốc gia toàn diện để đối mặt với những thách thức.تَوَافُقٍ: اسم مجرور بحرف الجر (إلى) وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (Jarr, sau giới từ 'إلى', dấu hiệu Jarr là Kasrah).
Số nhiều có quy tắc
-
"يَجِبُ عَلَيْنَا إِيجَادُ تَوَافُقٍ بَيْنَ آرَائِنَا الْمُخْتَلِفَةِ."Chúng ta phải tìm được sự đồng thuận giữa những ý kiến khác nhau của mình."تَوَافُقٍ": مجرور بالإضافة وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
-
"التَّوَافُقُ بَيْنَ الْفَرِيقَيْنِ أَمْرٌ ضَرُورِيٌّ لِنَجَاحِ الْمُبَارَاةِ."Sự đồng thuận giữa hai đội là điều cần thiết để trận đấu thành công."التَّوَافُقُ": مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"اَلْمُهَنْدِسُونَ مُبْدِعُونَ فِي تَصْمِيمِ الْمَبَانِي."Các kỹ sư rất sáng tạo trong việc thiết kế các tòa nhà."اَلْمُهَنْدِسُونَ": مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الواو لأنه جمع مذكر سالم.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
