تَوَهُّم
tawahhum
tự huyễn hoặc
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
فِعْلُ إِيهَامِ النَّفْسِ بِشَيْءٍ غَيْرِ حَقِيقِيّ
Tiếng Việt
Hành động hoặc trạng thái tự đánh lừa bản thân; việc giữ những niềm tin sai lệch về bản thân hoặc hoàn cảnh của mình.
Ví dụ (Amthilah)
-
"يَعِيشُ فِي تَوَهُّمٍ دَائِم"
"Anh ta sống trong một ảo tưởng thường trực."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: و-ه-م | Số nhiều: تَوَهُّمَات (Sound Plural) | Tự huyễn hoặc bản thân, ảo tưởng, thường mang nghĩa tiêu cực. Cần phân biệt với sự tự tin (ثِقَة بالنَّفْس).
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu') | تَوَهُّمٌ |
"هَذَا تَوَهُّمٌ خَاطِئٌ." Đây là một ảo tưởng sai lầm. |
| Accusative (Mansub) | تَوَهُّمًا |
"لَا تَدَعْ تَوَهُّمًا يُسَيْطِرُ عَلَيْكَ." Đừng để một ảo tưởng kiểm soát bạn. |
| Genitive (Majrur) | تَوَهُّمٍ |
"وَقَعَ ضَحِيَّةَ تَوَهُّمٍ." Anh ta đã trở thành nạn nhân của một ảo tưởng. |
| Plural/Dual | تَوَهُّمَاتٌ |
Sound Plural "لَدَيْهِ تَوَهُّمَاتٌ كَثِيرَةٌ." Anh ấy có nhiều ảo tưởng. |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
