ثرثرة
thar-tha-rah
tính ba hoa
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
الكلام الكثير التافه
Tiếng Việt
Tính nói nhiều, ba hoa, đặc biệt về những chuyện vặt vãnh.
Ví dụ (Amthilah)
-
"توقّف عن الثرثرة وركّز على عملك."
"Hãy ngừng ba hoa và tập trung vào công việc của bạn."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ث-ر-ر | جمع: ثرثرات (Sound Plural) | Thể hiện hành động nói nhiều và vô nghĩa, thường về những điều nhỏ nhặt.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
Giống Đực và Giống Cái
-
"كَفَىٰ! لَا أُرِيدُ سَمَاعَ هَذِهِ ٱلثَّرْثَرَةِ ٱلْمُمِلَّةِ."Đủ rồi! Tôi không muốn nghe những lời nhảm nhí tẻ nhạt này nữa.ٱلثَّرْثَرَةِ: مجرور بالإضافة, vì nó là مضاف إليه sau اسم الإشارة 'هَذِهِ'.
-
"ٱلثَّرْثَرَةُ مُضَيِّعَةٌ لِلْوَقْتِ ٱلثَّمِينِ."Nói nhiều chỉ lãng phí thời gian quý báu.ٱلثَّرْثَرَةُ: مرفوع بالابتداء, vì nó là chủ ngữ (مبتدأ) của câu.
-
"تَجَنَّبْ ٱلثَّرْثَرَةَ وَٱهْتَمَّ بِالْأُمُورِ ٱلْمُهِمَّةِ."Hãy tránh nói nhiều và tập trung vào những điều quan trọng.ٱلثَّرْثَرَةَ: منصوب بالمفعول به, vì nó là tân ngữ (مفعول به) của động từ 'تَجَنَّبْ'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
