(Vị trí top_banner)
Hình minh họa جَذَّابٌ
B2
صِفَة مُذَكَّر (Adjective, Masculine) ج - - ذ - - ب Thời trang, Phong cách sống

جَذَّابٌ

jadhdhāb
vẻ ngoài quyến rũ
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

فاتِنٌ وجذَّابٌ بشكل خاص ومثير للاهتمام

Tiếng Việt

Hấp dẫn, quyến rũ một cách đặc biệt và thú vị.

Ví dụ (Amthilah)

  • "إِنَّهُ شَابٌّ جَذَّابٌ."

    "Anh ấy là một chàng trai quyến rũ."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

فَاتِن (Quyến rũ)

Addad

مُنَفِّر (Gây khó chịu)

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ج-ذ-ب | جذاب تعني أيضًا "hấp dẫn".

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) جَذَّابَةٌ
"إِنَّهَا اِمْرَأَةٌ جَذَّابَةٌ."
Cô ấy là một người phụ nữ quyến rũ.
Plural (Jama') جَذَّابُونَ
"هُمْ رِجَالٌ جَذَّابُونَ."
Họ là những người đàn ông hấp dẫn.
Elative (So sánh hơn/nhất) أَجْذَبُ
"هُوَ أَجْذَبُ مِنْ غَيْرِهِ."
Anh ấy quyến rũ hơn những người khác.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Sự hòa hợp Tính từ
  • "اَلْقِصَّةُ جَذَّابَةٌ."
    Câu chuyện thật hấp dẫn.
    جَذَّابَةٌ là صِفَة (tính từ) của القِصَّةُ, ở trạng thái Raf' vì القِصَّةُ là مبتدأ (chủ ngữ) và جَذَّابَةٌ là خبر (vị ngữ).
  • "رَأَيْتُ رَجُلاً جَذَّاباً فِي السُّوقِ."
    Tôi thấy một người đàn ông quyến rũ ở chợ.
    جَذَّاباً là صِفَة (tính từ) của رَجُلاً, ở trạng thái Nasb vì رَجُلاً là مفعول به (tân ngữ) của động từ رأيت.
  • "اِسْتَمَعْتُ إِلَى خَطِيبٍ جَذَّابٍ."
    Tôi đã nghe một diễn giả hấp dẫn.
    جَذَّابٍ là صِفَة (tính từ) của خَطِيبٍ, ở trạng thái Jarr vì خَطِيبٍ là اسم مجرور (danh từ bị giới từ إِلَى chi phối).
(Vị trí vocab_tab4_inline)