جُنْدِيٌّ
jundiyyun
quân nhân
Asasi (A2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
شَخْصٌ يَخْدِمُ فِي الْجَيْشِ
Tiếng Việt
Những người là thành viên của quân đội, hải quân hoặc không quân của một quốc gia.
Ví dụ (Amthilah)
-
"اَلْجُنْدِيُّ شُجَاعٌ."
"Người lính thì dũng cảm."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Số nhiều (Plural): جُنُودٌ (junūdun), Broken Plural. Gốc từ (Root): j-n-d (ج-ن-د). Quân nhân, người lính. Lưu ý về giống của danh từ khi sử dụng với tính từ và động từ.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu' - Chủ cách) | جُنْدِيٌّ |
"هَٰذَا جُنْدِيٌّ شُجَاعٌ." Đây là một người lính dũng cảm. |
| Accusative (Mansub - Đối cách) | جُنْدِيًّا |
"رَأَيْتُ جُنْدِيًّا فِي الشَّارِعِ." Tôi đã thấy một người lính trên đường phố. |
| Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) | جُنْدِيٍّ |
"سَلَّمْتُ عَلَى جُنْدِيٍّ." Tôi đã chào một người lính. |
| Plural (Jama' - Số nhiều) | جُنُودٌ |
Broken Plural "هَؤُلَاءِ جُنُودٌ أَبْطَالٌ." Đây là những người lính anh hùng. |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số đôi (Dual)
-
"رَأَيْتُ جُنْدِيًّا شُجَاعًا."Tôi đã thấy một người lính dũng cảm.جُنْدِيًّا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Đối tượng trực tiếp, cách Nasb, dấu hiệu Nasb là Fatha hiển hiện.)
-
"اَلْجُنْدِيَّانِ وَاقِفَانِ أَمَامَ الْبَابِ."Hai người lính đang đứng trước cửa.اَلْجُنْدِيَّانِ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الألف لأنه مثنى. (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu Raf' là Alif vì là số đôi.)
-
"سَلَّمْتُ عَلَى الْجُنْدِيَّيْنِ."Tôi đã chào hai người lính.اَلْجُنْدِيَّيْنِ: اسم مجرور وعلامة جره الياء لأنه مثنى. (Danh từ bị Jarr, dấu hiệu Jarr là Ya vì là số đôi.)
Giống Đực và Giống Cái
-
"هَٰذَا جُنْدِيٌّ شُجَاعٌ."Đây là một người lính dũng cảm.جُنْدِيٌّ là اِسْم (danh từ) ở thể Rạp' (مَرْفُوع), làm chủ ngữ phụ (khabar) cho اسم الإشارة (danh từ chỉ định) هَٰذَا.
-
"رَأَيْتُ جُنْدِيًّا فِي الشَّارِعِ."Tôi đã thấy một người lính trên đường phố.جُنْدِيًّا là اِسْم (danh từ) ở thể Nasb (مَنْصُوب), làm tân ngữ (maf'ul bihi) cho động từ رَأَيْتُ.
-
"سَلَّمْتُ عَلَىٰ جُنْدِيٍّ مُخْلِصٍ."Tôi đã chào một người lính trung thành.جُنْدِيٍّ là اِسْم (danh từ) ở thể Jarr (مَجْرُور), vì nó đi sau giới từ عَلَىٰ.
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
-
"هَٰذَا جُنْدِيٌّ شُجَاعٌ."Đây là một người lính dũng cảm.جُنْدِيٌّ: Là một danh từ (اسم) ở trạng thái Raf' (رَفْع), vì nó là chủ ngữ của câu danh nghĩa (مبتدأ مؤخر).
-
"رَأَيْتُ جُنْدِيًّا فِي الْمَيْدَانِ."Tôi đã thấy một người lính ở thao trường.جُنْدِيًّا: Là một danh từ (اسم) ở trạng thái Nasb (نَصْب), vì nó là tân ngữ (مفعول به) của động từ 'رَأَيْتُ'.
-
"سَلَّمْتُ عَلَى جُنْدِيٍّ مُخْلِصٍ."Tôi đã chào một người lính trung thành.جُنْدِيٍّ: Là một danh từ (اسم) ở trạng thái Jarr (جَرّ), vì nó đi sau giới từ (حرف جر) 'عَلَى'.
-
"كِتَابُ الْوَلَدِ جَدِيدٌ."Quyển sách của cậu bé thì mới.كِتَابُ: Mudaf (مضاف - Từ bị sở hữu), الْوَلَدِ: Mudaf Ilayhi (مضاف إليه - Từ sở hữu).
-
"بَابُ الْبَيْتِ مُغْلَقٌ."Cánh cửa của ngôi nhà thì đóng.بَابُ: Mudaf (مضاف - Từ bị sở hữu), الْبَيْتِ: Mudaf Ilayhi (مضاف إليه - Từ sở hữu).
-
"قَلَمُ الْمُدَرِّسِ مَكْسُورٌ."Cây bút của người giáo viên thì bị gãy.قَلَمُ: Mudaf (مضاف - Từ bị sở hữu), الْمُدَرِّسِ: Mudaf Ilayhi (مضاف إليه - Từ sở hữu).
Số nhiều có quy tắc
-
"هَٰؤُلَاءِ جُنُودٌ شُجْعَانٌ."Những người này là những người lính dũng cảm.جُنُودٌ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة لأنه جمع تكسير (Raf', vì là Khobar, dấu hiệu Raf' là Dammah hiển nhiên vì là Jam' Taksiir)
-
"رَأَيْتُ الْجُنُودَ فِي الْمَيْدَانِ."Tôi đã thấy những người lính ở thao trường.الْجُنُودَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة لأنه جمع تكسير (Nasb, vì là Maf'ul Bihi, dấu hiệu Nasb là Fathah hiển nhiên vì là Jam' Taksiir)
-
"سَلَّمْتُ عَلَى الْجُنُودِ."Tôi đã chào những người lính.الْجُنُودِ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة لأنه جمع تكسير (Jarr, vì sau giới từ, dấu hiệu Jarr là Kasrah hiển nhiên vì là Jam' Taksiir)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
