(Vị trí top_banner)
Hình minh họa حَارّ
B1
صِفَة (مُذَكَّر) ح - - - ر - - - ر Đời sống hàng ngày

حَارّ

ḥārr
nồng nhiệt
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

مُتَّصِفٌ بِالْحَمَاسَةِ وَالوُدِّ.

Tiếng Việt

Ấm áp và thân thiện; nhiệt tình.

Ví dụ (Amthilah)

  • "لَقَدْ قَدَّمُوا لَنَا اِسْتِقْبَالًا حَارًّا."

    "Họ đã dành cho chúng tôi một sự đón tiếp nồng nhiệt."

  • "إِنَّهُ شَخْصٌ حَارٌّ فِي تَعَامُلِهِ مَعَ النَّاسِ."

    "Anh ấy là một người nồng nhiệt trong cách cư xử với mọi người."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

مُتَحَمِّس (nhiệt tình, hăng hái) شَغُوف (say mê, nhiệt huyết) وَدُود (thân thiện, dễ mến)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ح-ر-ر (ḥ-r-r)
Dạng giống cái: حَارَّة (ḥārrah)
Giải thích: Từ 'حَارّ' có nghĩa đen là "nóng" hoặc "ấm", nhưng trong ngữ cảnh này nó mang nghĩa bóng là "nồng nhiệt", "nhiệt tình" (ví dụ: đón tiếp nồng nhiệt - اِسْتِقْبَالٌ حَارٌّ). Khi áp dụng cho người hoặc tính cách, nó chỉ sự nhiệt huyết, thân thiện và hồ hởi.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) حَارَّة
ḥārrah
Plural (Jama') حِرَار
ḥirār
Elative (Comparative) أَحَرّ
aḥarr
(Vị trí vocab_tab4_inline)