(Vị trí top_banner)
Hình minh họa حَاضِرٌ
B2
صِفَةٌ مُذَكَّر (Adjective, Masculine) ح - - ض - - ر Tôn giáo, Triết học, Văn học

حَاضِرٌ

ḥāḍirun
hiện hữu ở khắp mọi nơi
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

مَوْجُوْدٌ فِي كُلِّ مَكَان

Tiếng Việt

Có mặt ở khắp mọi nơi đồng thời.

Ví dụ (Amthilah)

  • "اللهُ حَاضِرٌ فِي كُلِّ مَكَان."

    "Thượng Đế hiện hữu ở khắp mọi nơi."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

مَوْجُوْدٌ فِي كُلِّ مَكَان (Có mặt ở khắp mọi nơi) شَائِعٌ (Phổ biến)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ح-ض-ر | Số nhiều: حَوَاضِرُ (Broken Plural) | 'Hiện hữu ở khắp mọi nơi' thường được dùng để miêu tả sự hiện diện của Thượng Đế trong nhiều tín ngưỡng.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) حَاضِرَةٌ
ḥāḍiratun
Plural (Jama') حُضَّارٌ
ḥuḍḍārun
Elative (Comparative) أَحْضَرُ
ʾaḥḍaru

Ngữ cảnh (Siyāq)

Sự hòa hợp Tính từ
  • "اَلتِّلْمِيْذُ حَاضِرٌ فِي الصَّفِّ."
    Học sinh hiện diện trong lớp.
    حَاضِرٌ là صِفَةٌ (tính từ) ở trạng thái رَفْعٌ (raf') vì nó là خَبَرٌ (khabar) cho اَلتِّلْمِيْذُ (mubtada').
  • "رَأَيْتُ مُدَرِّسًا حَاضِرًا فِي الْمَدْرَسَةِ."
    Tôi đã thấy một giáo viên hiện diện ở trường.
    حَاضِرًا là صِفَةٌ (tính từ) ở trạng thái نَصْبٌ (nasb) vì nó bổ nghĩa cho مُدَرِّسًا, tân ngữ của động từ رَأَيْتُ.
  • "سَلَّمْتُ عَلَى رَجُلٍ حَاضِرٍ."
    Tôi đã chào một người đàn ông đang hiện diện.
    حَاضِرٍ là صِفَةٌ (tính từ) ở trạng thái جَرٌّ (jarr) vì nó bổ nghĩa cho رَجُلٍ, sau giới từ عَلَى.
(Vị trí vocab_tab4_inline)