حَافِظٌ
ḥāfiẓ
người giữ
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
الشخص الذي يحافظ على شيء أو يحتفظ به
Tiếng Việt
Người hoặc vật giữ cái gì đó.
Ví dụ (Amthilah)
-
"هُوَ حَافِظٌ لِلْقُرْآنِ."
"Anh ấy là người thuộc (ghi nhớ) kinh Qur'an."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ح-ف-ظ | Số nhiều: حَافِظُونَ (Sound Plural) / حُفَّاظٌ (Broken Plural) | 'Ḥāfiẓ' có thể được dịch là 'người bảo vệ', 'người canh giữ', hoặc 'người ghi nhớ'. Chú ý sự khác biệt giữa hai dạng số nhiều Sound và Broken.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu' - Chủ cách) | حَافِظٌ |
"اَلْحَافِظُ مُجْتَهِدٌ" Người bảo vệ rất siêng năng. |
| Accusative (Mansub - Đối cách) | حَافِظًا |
"رَأَيْتُ حَافِظًا" Tôi đã thấy một người bảo vệ. |
| Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) | حَافِظٍ |
"سَلَّمْتُ عَلَى حَافِظٍ" Tôi đã chào một người bảo vệ. |
| Plural (Jama' - Số nhiều) | حَافِظُونَ |
Sound Masculine Plural "اَلْحَافِظُونَ مُخْلِصُونَ" Những người bảo vệ rất trung thành. |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số nhiều "Gãy" (Broken)
-
"أَكْرَمَ الْمُدِيرُ الْحَافِظَ لِلْقُرْآنِ."Giám đốc đã vinh danh người thuộc kinh Koran.الْحَافِظَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Al-hafiz: Maful bihi (tân ngữ), cách Nasb, dấu hiệu Nasb là fatha hiển nhiên.)
-
"هُوَ حَافِظٌ لِلْعُهُودِ."Anh ấy là người giữ lời hứa.حَافِظٌ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Hafiz: Khabar (vị ngữ), cách Raf', dấu hiệu Raf' là damma hiển nhiên.)
-
"أُحِبُّ الصَّدِيقَ الْحَافِظَ لِلْأَسْرَارِ."Tôi yêu người bạn giữ bí mật.الْحَافِظَ: نعت منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Al-hafiz: Na't (tính từ bổ nghĩa), cách Nasb, dấu hiệu Nasb là fatha hiển nhiên.)
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
-
"اَلْمُدِيرُ حَافِظٌ لِحُقُوقِ الْمُوَظَّفِينَ."Giám đốc là người bảo vệ quyền lợi của nhân viên."حَافِظٌ" là خبر (Khabar - vị ngữ) của مبتدأ (Mubtada' - chủ ngữ) "اَلْمُدِيرُ", ở trạng thái رفع (Raf').
-
"رَأَيْتُ حَافِظًا لِلْقُرْآنِ فِي الْمَسْجِدِ."Tôi thấy một người حافظ القرآن (người học thuộc kinh Qur'an) trong nhà thờ."حَافِظًا" là مفعول به (Maf'ul bihi - tân ngữ), ở trạng thái نصب (Nasb).
-
"اِسْتَمَعْتُ إِلَى كَلَامِ حَافِظٍ لِلْأَمَانَةِ."Tôi đã lắng nghe lời nói của một người حافظ للأمانة (người giữ gìn sự tin cậy)."حَافِظٍ" là مضاف إليه (Mudaf ilayhi - thành phần được sở hữu) sau مضاف (Mudaf) "كَلَامِ", ở trạng thái جر (Jarr).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
