(Vị trí top_banner)
Hình minh họa حَبِيبٌ
B1
اِسْمٌ مُذَكَّر ح - - ب - - ب masculine Tình cảm, giao tiếp

حَبِيبٌ

ḥabīb
người yêu dấu
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

شَخْصٌ مُفَضَّل وَمَحْبُوب

Tiếng Việt

Một người được yêu quý, trân trọng; một cách gọi trìu mến.

Ví dụ (Amthilah)

  • "هُوَ حَبِيبِي"

    "Anh ấy là người yêu của tôi."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

عَزِيز (Người yêu quý) غَالِي (Quý giá)

Addad

عَدُوّ (Kẻ thù) كَرِيه (Đáng ghét)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ح-ب-ب | Số nhiều: أَحِبَّاء (Broken Plural). 'Ḥabīb' thường được sử dụng cho nam, 'Ḥabībah' cho nữ. Trong tiếng Việt, có thể dịch là 'người yêu', 'người thương', hoặc 'người yêu dấu'.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu') حَبِيبٌ
"هَذَا حَبِيبٌ."
Đây là một người yêu.
Accusative (Mansub) حَبِيبًا
"رَأَيْتُ حَبِيبًا."
Tôi đã thấy một người yêu.
Genitive (Majrur) لِحَبِيبٍ
"هَذَا الْكِتَابُ لِحَبِيبٍ."
Cuốn sách này là cho một người yêu.
Plural/Dual أَحِبَّاءُ/حَبِيبَانِ
Broken Plural / Sound Dual
"هَؤُلَاءِ أَحِبَّاءُ / هَذَانِ حَبِيبَانِ."
Đây là những người yêu (số nhiều) / Đây là hai người yêu (số ít).
(Vị trí vocab_tab4_inline)