(Vị trí top_banner)
Hình minh họa حَجْب
B2
اِسْم (Masculine) ح - - ج - - ب masculine Chủ yếu thuộc về các lĩnh vực khoa học, thiên văn học, hoặc khi nói về sự che khuất nói chung.

حَجْب

ḥajb
sự che khuất
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

الفِعْلُ مِنْ حَجَبَ

Tiếng Việt

Hành động che khuất hoặc trạng thái bị che khuất; một thứ gì đó che khuất.

Ví dụ (Amthilah)

  • "حَجْبُ الرُّؤْيَةِ بِسَبَبِ الضَّبَابِ"

    "Sự che khuất tầm nhìn do sương mù."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

Addad

إِظْهَار (Sự phơi bày)

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ح-ج-ب | جمع: حُجُب (Broken Plural). Hành động che khuất, ngăn cản. Lưu ý sự khác biệt với 'سَتْر' (satr) mang nghĩa che đậy kín đáo hơn.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu') حَجْبٌ
"هَٰذَا حَجْبٌ وَاضِحٌ"
Đây là một sự che khuất rõ ràng.
Accusative (Mansub) حَجْبًا
"رَأَيْتُ حَجْبًا كَبِيرًا"
Tôi đã thấy một sự che khuất lớn.
Genitive (Majrur) حَجْبٍ
"تَجَاوَزْتُ حَاجِزَ الْحَجْبِ"
Tôi đã vượt qua rào cản của sự che khuất.
Plural/Dual حُجُبٌ
Broken Plural
"كَشَفْنَا الْحُجُبَ عَنِ الْحَقِيقَةِ"
Chúng tôi đã vén màn che khỏi sự thật.
(Vị trí vocab_tab4_inline)