(Vị trí top_banner)
Hình minh họa حَدَّ
B2
فعل (Masculine) ح - - د - - د Luật pháp, Toán học, Ngôn ngữ học

حَدَّ

ḥadda
giới hạn
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

جعل الشيء محدودًا أو محصورًا في نطاق معين

Tiếng Việt

Hạn chế, giới hạn (cái gì đó) trong một phạm vi nhất định.

Ví dụ (Amthilah)

  • "حَدَّدَ الْمُدِيرُ مَهَامَّ كُلِّ مُوَظَّفٍ."

    "Giám đốc đã giới hạn nhiệm vụ của mỗi nhân viên."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ḥ-d-d | Động từ chia theo ngôi.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm
Past (Madhi - 3rd Sg) حَدَّ ḥadda
Present (Mudhari - 3rd Sg) يَحُدُّ yaḥuddu
Masdar (Verbal Noun) حَدّ ḥadd

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "حَدَّدَ الْبَلَدِيَّةُ مَوَاعِيدَ رَفْعِ الْقُمَامَةِ. "
    Ủy ban thành phố đã xác định thời gian thu gom rác.
    حَدَّدَ: فعل ماض مبني على الفتح. (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực). مَوَاعِيدَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة. (Tân ngữ, cách منصوب (Nasb)).
  • "يُحَدِّدُ الْعَالِمُ نِطَاقَ الْبَحْثِ بِدِقَّةٍ."
    Nhà khoa học xác định phạm vi nghiên cứu một cách chính xác.
    يُحَدِّدُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Động từ hiện tại, cách مرفوع (Raf')). نِطَاقَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة. (Tân ngữ, cách منصوب (Nasb)).
  • "يَجِبُ أَنْ تُحَدَّدَ الْمَسَافَاتُ بَيْنَ الْمَبَانِي لِضَمَانِ السَّلَامَةِ."
    Cần phải xác định khoảng cách giữa các tòa nhà để đảm bảo an toàn.
    تُحَدَّدَ: فعل مضارع مبني للمجهول منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Động từ hiện tại thể bị động, cách منصوب (Nasb)). الْمَسَافَاتُ: نائب فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Chủ ngữ bị động, cách مرفوع (Raf')).
Thì Tương lai
  • "حَدَّدَ الْبَلَدِيَّةُ مَوَاعِيدَ جَمْعِ الْقُمَامَةِ."
    Thành phố đã xác định thời gian thu gom rác.
    "حَدَّدَ": فعل ماض مبني على الفتح (fi'l maḍin mabniyyun 'ala al-fatḥi). البلدية: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (fā'il marfū' wa 'alāmatu raf'ihi aḍ-ḍammatu aẓ-ẓāhiratu).
  • "يَجِبُ أَنْ نُحَدِّدَ مِيزَانِيَّةَ الْمَشْرُوعِ."
    Chúng ta phải xác định ngân sách của dự án.
    "نُحَدِّدَ": فعل مضارع منصوب بأن وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (fi'l muḍāri' manṣūbun bi'an wa 'alāmatu naṣbihi al-fatḥatu aẓ-ẓāhiratu).
  • "سَوْفَ أُسَافِرُ إِلَى مِصْرَ غَدًا."
    Tôi sẽ đi du lịch đến Ai Cập vào ngày mai.
    "سَوْفَ": حرف استقبال (ḥarfu istiqbāl) (chỉ thì tương lai). "أُسَافِرُ": فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (fi'l muḍāri' marfū' wa 'alāmatu raf'ihi aḍ-ḍammatu aẓ-ẓāhiratu).
Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "حَدَّدَ الْمُهَنْدِسُ مِسَاحَةَ الْمَبْنَىٰ."
    Kỹ sư đã xác định diện tích của tòa nhà.
    حَدَّدَ (fi'l maadi mabniy 'alaa al-fath) فعل ماض مبني على الفتح. مِسَاحَةَ (maf'ul bihi mansub) مفعول به منصوب.
  • "حَدَّتِ الْحُدُودُ سُلْطَةَ الْحَاكِمِ."
    Các giới hạn đã hạn chế quyền lực của người cai trị.
    حَدَّتِ (fi'l maadi mabniy 'alaa al-fath wa ta' at-ta'nith as-sakinah) فعل ماض مبني على الفتح و تاء التأنيث الساكنة. سُلْطَةَ (maf'ul bihi mansub) مفعول به منصوب.
  • "قَدْ حَدَّدَ اللهُ لِكُلِّ شَيْءٍ قَدْرًا."
    Quả thực, Allah đã ấn định cho mọi thứ một định lượng.
    حَدَّدَ (fi'l maadi mabniy 'alaa al-fath) فعل ماض مبني على الفتح. قَدْرًا (maf'ul bihi mansub) مفعول به منصوب.
(Vị trí vocab_tab4_inline)