(Vị trí top_banner)
Hình minh họa حَسَاسِيَّة
B1
اسم مؤنث (Noun, Feminine) ح - - س - - س feminine Tâm lý học, Xã hội học

حَسَاسِيَّة

ḥasāsiyyah
tính dễ xúc động
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

قابِلِيَّةُ التَّأَثُّرِ السَّرِيعِ بِالْمُؤَثِّرَاتِ

Tiếng Việt

Tính chất hoặc trạng thái dễ xúc động; mức độ mà ai đó trải nghiệm hoặc thể hiện cảm xúc.

Ví dụ (Amthilah)

  • "يَبْدُو أَنَّ لَدَيْهِ حَسَاسِيَّةً شَدِيدَةً لِلْغُبَارِ."

    "Có vẻ như anh ấy rất nhạy cảm với bụi."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

رِقَّة (Sự tinh tế, sự nhạy cảm)

Addad

قَسَاوَة (Sự cứng rắn, sự tàn nhẫn)

Ghi chú

Lưu ý

Số nhiều: حَسَاسِيَّات (ḥasāsiyyāt) - Sound Plural. Gốc từ: ح-س-س (ḥ-s-s). Tính dễ xúc động, nhạy cảm. Lưu ý: Danh từ này thường được dùng để chỉ tính nhạy cảm về mặt cảm xúc hoặc thể chất.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu') حَسَاسِيَّةٌ
"اِشْتَدَّتْ حَسَاسِيَّتُهُ."
Sự nhạy cảm của anh ấy trở nên tồi tệ hơn.
Accusative (Mansub) حَسَاسِيَّةً
"تَجَنَّبْ مُسَبِّبَاتِ الْحَسَاسِيَّةِ."
Tránh các tác nhân gây dị ứng.
Genitive (Majrur) حَسَاسِيَّةٍ
"يُعَانِي مِنْ حَسَاسِيَّةٍ شَدِيدَةٍ."
Anh ấy bị dị ứng nghiêm trọng.
Plural/Dual حَسَاسِيَّاتٌ
Sound Plural
"لَدَيْهِ حَسَاسِيَّاتٌ مُتَعَدِّدَةٌ."
Anh ấy có nhiều dị ứng.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số đôi (Dual)
  • "أُعَانِي مِن حَسَاسِيَّةٍ شَدِيدَةٍ فِي الرَّبِيعِ."
    Tôi bị dị ứng nặng vào mùa xuân.
    حَسَاسِيَّةٍ: مجرورة بمن وعلامة جرها الكسرة الظاهرة على آخرها. (Jarr)
  • "تَسَبَّبَتْ هَذِهِ الْمَوَادُّ فِي ظُهُورِ حَسَاسِيَّةِ الْجِلْدِ."
    Những chất này gây ra sự xuất hiện của dị ứng da.
    حَسَاسِيَّةِ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره. (Jarr)
  • "لَدَيَّ حَسَاسِيَّةٌ لِبَعْضِ الأَطْعِمَةِ."
    Tôi bị dị ứng với một số loại thực phẩm.
    حَسَاسِيَّةٌ: مبتدأ مؤخر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Raf')
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "أُعَانِي مِن حَسَاسِيَّةٍ شَدِيدَةٍ تِجَاهَ الْغُبَارِ."
    Tôi bị dị ứng nghiêm trọng với bụi.
    حَسَاسِيَّةٍ: اسم مجرور بحرف الجر 'مِن' وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره. (Danh từ cách Jarr vì theo sau giới từ 'mِن', dấu hiệu Jarr là dấu Kasra hiển thị ở cuối từ).
  • "ظَهَرَتْ عَلَيْهِ أَعْرَاضُ الْحَسَاسِيَّةِ بَعْدَ تَنَاوُلِ الْفُولِ السُّودَانِيِّ."
    Các triệu chứng dị ứng xuất hiện sau khi anh ấy ăn đậu phộng.
    الْحَسَاسِيَّةِ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره. (Danh từ ở cách Jarr vì là Mudaf Ilayhi, dấu hiệu Jarr là dấu Kasra hiển thị ở cuối từ).
  • "يُسَاعِدُ دَوَاءُ الْحَسَاسِيَّةِ عَلَى تَخْفِيفِ الْأَعْرَاضِ."
    Thuốc dị ứng giúp giảm bớt các triệu chứng.
    الْحَسَاسِيَّةِ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره. (Danh từ ở cách Jarr vì là Mudaf Ilayhi, dấu hiệu Jarr là dấu Kasra hiển thị ở cuối từ).
(Vị trí vocab_tab4_inline)