حَصَلَ
ḥaṣala
nhận được
Asasi (A2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
نال، اكتسب، وصل إلى حالة معينة
Tiếng Việt
Quá khứ đơn và quá khứ phân từ của 'get'. Nhận được, có được, đến một trạng thái nào đó.
Ví dụ (Amthilah)
-
"حَصَلْتُ عَلَى شَهَادَةٍ فِي اللُّغَةِ الْعَرَبِيَّةِ."
"Tôi đã nhận được bằng cấp về tiếng Ả Rập."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ح-ص-ل (ḥ-ṣ-l) | (Gốc từ: ḥ-ṣ-l | Thường dùng để diễn tả sự đạt được, có được một cái gì đó. Chú ý sự khác biệt với các từ khác như 'أَخَذَ' (ʾakhaḏa) - lấy, cầm)
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|---|---|
| Past (Madhi - 3rd Sg) | حَصَلَ | ḥaṣala |
| Present (Mudhari - 3rd Sg) | يَحْصُلُ | yaḥṣulu |
| Masdar (Verbal Noun) | حُصُول | ḥuṣūl |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Thì Quá khứ (Dạng I)
-
"حَصَلَ الطَّالِبُ عَلَىٰ دَرَجَةٍ عَالِيَةٍ."Học sinh đã đạt được điểm số cao.حَصَلَ: فعل ماض مبني على الفتح. الطَّالِبُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"حَصَلَتِ الْمُوَظَّفَةُ عَلَىٰ تَرْقِيَةٍ جَدِيدَةٍ."Nữ nhân viên đã nhận được sự thăng chức mới.حَصَلَتْ: فعل ماض مبني على الفتح والتاء للتأنيث. الْمُوَظَّفَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"حَصَلْنَا عَلَىٰ مَعْلُومَاتٍ قَيِّمَةٍ فِي الْمُؤْتَمَرِ."Chúng tôi đã thu thập được thông tin giá trị trong hội nghị.حَصَلْنَا: فعل ماض مبني على السكون لاتصاله بـ (نا) الفاعلين. (نا): ضمير متصل مبني في محل رفع فاعل.
Động từ yếu (Weak Verbs)
-
"حَصَلَ الطَّالِبُ عَلَىٰ دَرَجَةٍ عَالِيَةٍ."Học sinh đã đạt được điểm số cao.حَصَلَ: فعل ماض مبني على الفتح. الطَّالِبُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"حَصَلَتْ فَاطِمَةُ عَلَىٰ الْجَائِزَةِ الأُولَىٰ فِي الْمُسَابَقَةِ."Fatima đã giành được giải nhất trong cuộc thi.حَصَلَتْ: فعل ماض مبني على الفتح والتاء للتأنيث. فَاطِمَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"لَقَدْ حَصَلْنَا عَلَىٰ نَتَائِجَ مُبْهِرَةٍ فِي الْمَشْرُوعِ."Chúng tôi đã đạt được những kết quả ấn tượng trong dự án.حَصَلْنَا: فعل ماض مبني على السكون والنا فاعل. نا: ضمير متصل مبني في محل رفع فاعل.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
