(Vị trí top_banner)
Hình minh họa حَيَوَانٌ
A2
اسم (مذكر) ح - - ي - - و masculine Động vật học/Văn học

حَيَوَانٌ

ḥayawānun
thú vật
Asasi (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

كائن حي غير عاقل

Tiếng Việt

Những con vật, đặc biệt là những con vật lớn hoặc hoang dã.

Ví dụ (Amthilah)

  • "اَلْحَيَوَانَاتُ تَحْتَاجُ إِلَى اَلْمَاءِ وَ اَلْغِذَاءِ لِتَبْقَىٰ حَيَّةً."

    "Động vật cần nước và thức ăn để sống."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

دَابَّةٌ (Loài vật)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ح-ي-و | جمع: حَيَوَانَات (Sound Plural) | 'حَيَوَانٌ' chỉ một con vật nói chung. Số nhiều được sử dụng phổ biến hơn. Lưu ý giống đực của danh từ.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu' - Chủ cách) حَيَوَانٌ
"هَٰذَا حَيَوَانٌ ضَخْمٌ."
Đây là một con vật to lớn.
Accusative (Mansub - Đối cách) حَيَوَانًا
"رَأَيْتُ حَيَوَانًا فِي الْحَدِيقَةِ."
Tôi đã thấy một con vật trong vườn.
Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) حَيَوَانٍ
"هَذَا قَفَصٌ لِحَيَوَانٍ."
Đây là một cái lồng cho một con vật.
Plural (Jama' - Số nhiều) حَيَوَانَاتٌ
Sound Plural (جمع مؤنث سالم)
"يَعِيشُ الْكَثِيرُ مِنَ الْحَيَوَانَاتِ فِي الْغَابَةِ."
Rất nhiều động vật sống trong rừng.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số đôi (Dual)
  • "رَأَيْتُ حَيَوَانًا كَبِيرًا فِي الْغَابَةِ."
    Tôi đã thấy một con vật lớn trong rừng.
    حَيَوَانًا là مفعول به (đối tượng trực tiếp), ở trạng thái نصب (Nasb), do đó có dấu تنوين الفتح (Tanwin al-Fath).
  • "اَلْوَلَدَانِ يَلْعَبَانِ بِالْكُرَةِ."
    Hai cậu bé đang chơi bóng.
    اَلْوَلَدَانِ là chủ ngữ (مبتدأ), ở trạng thái رفع (Raf') vì là số đôi (مثنى), nên có dấu الألف (alif).
  • "قَرَأْتُ كِتَابَيْنِ مُفِيدَيْنِ."
    Tôi đã đọc hai cuốn sách hữu ích.
    كِتَابَيْنِ là مفعول به (đối tượng trực tiếp), ở trạng thái نصب (Nasb) vì là số đôi (مثنى), nên có dấu الياء (yaa).
Giống Đực và Giống Cái
  • "رَأَيْتُ حَيَوَانًا كَبِيرًا فِي الْحَدِيقَةِ."
    Tôi đã thấy một con vật lớn trong vườn.
    حَيَوَانًا là مفعول به (đối tượng trực tiếp), ở trạng thái نصب (Nasb).
  • "هَذَا حَيَوَانٌ مُفْتَرِسٌ."
    Đây là một con vật ăn thịt.
    حَيَوَانٌ là خبر (vị ngữ), ở trạng thái رفع (Raf').
  • "الْكَلْبُ حَيَوَانٌ وَفِيٌّ. (مذكر)"
    Con chó là một con vật trung thành. (Giống đực)
    الْكَلْبُ là từ giống đực, do đó các tính từ đi kèm (وَفِيٌّ) cũng ở giống đực.
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "هَٰذَا حَيَوَانٌ كَبِيرٌ."
    Đây là một con vật lớn.
    حَيَوَانٌ là một danh từ (اسم) ở dạng chủ cách (مرفوع - Raf') vì nó là chủ ngữ của câu danh từ.
  • "رَأَيْتُ حَيَوَانًا فِي الْحَدِيقَةِ."
    Tôi đã thấy một con vật trong vườn.
    حَيَوَانًا là một danh từ (اسم) ở dạng đối cách (منصوب - Nasb) vì nó là tân ngữ của động từ 'رَأَيْتُ'.
  • "أُحِبُّ حَيَوَانَاتِ الْغَابَةِ."
    Tôi yêu những con vật của khu rừng.
    حَيَوَانَاتِ là một danh từ (اسم) ở dạng sở hữu cách (مجرور - Jarr) vì nó là một phần của cấu trúc الإضافة (cấu trúc sở hữu).
Số nhiều có quy tắc
  • "رَأَيْتُ حَيَوَانًا فِي الْحَدِيقَةِ."
    Tôi đã thấy một con vật trong vườn.
    حَيَوَانًا: منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة لأنه مفعول به. (Nasb, dấu hiệu Nasb là Fatha hiển thị, vì nó là tân ngữ)
  • "هَذَا حَيَوَانٌ ضَخْمٌ."
    Đây là một con vật to lớn.
    حَيَوَانٌ: مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة لأنه خبر. (Raf', dấu hiệu Raf' là Damma hiển thị, vì nó là bổ ngữ)
  • "اَلْمُهَنْدِسُونَ مُبْدِعُونَ."
    Các kỹ sư rất sáng tạo.
    اَلْمُهَنْدِسُونَ: مرفوع وعلامة رفعه الواو لأنه جمع مذكر سالم. (Raf', dấu hiệu Raf' là الواو (Waw) vì nó là số nhiều giống đực có quy tắc - جمع مذكر سالم)
(Vị trí vocab_tab4_inline)