حَيْثُ
ḥaythu
nơi mà
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
تُسْتَخْدَمُ لِتَقْدِيمِ عِبَارَةٍ تَصِفُ مَكَانًا، أَوْ وَضْعًا، أَوْ وَقْتًا، أَوْ شَرْطًا.
Tiếng Việt
Được dùng để giới thiệu một mệnh đề quan hệ, xác định một địa điểm, tình huống, thời gian hoặc điều kiện.
Ví dụ (Amthilah)
-
"اِجْلِسْ حَيْثُ شِئْتَ."
"Hãy ngồi bất cứ nơi nào bạn muốn."
-
"أَذْهَبُ حَيْثُ يَذْهَبُونَ."
"Tôi đi đến nơi họ đi."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Ghi chú
Lưu ý
Không có gốc từ hay số nhiều cho trạng từ. Dùng để chỉ địa điểm, tình huống, thời gian hoặc điều kiện, tương tự như 'where' trong tiếng Anh.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Ngữ cảnh (Siyāq)
10 khuôn mẫu Động từ
-
"جَلَسْتُ حَيْثُ يَجْلِسُ الْأُسْتَاذُ."Tôi ngồi ở nơi giáo sư ngồi."حَيْثُ" là ظَرْفُ مَكَان (trạng từ chỉ nơi chốn) không biến đổi (مَبْنِيّ) trong trường hợp này.
-
"اِذْهَبْ حَيْثُ تَشَاءُ."Hãy đi bất cứ nơi nào bạn muốn."حَيْثُ" là ظَرْفُ مَكَان (trạng từ chỉ nơi chốn) không biến đổi (مَبْنِيّ) trong trường hợp này.
-
"نَلْتَقِي حَيْثُ يَنْتَهِي الطَّرِيقُ."Chúng ta gặp nhau ở nơi con đường kết thúc."حَيْثُ" là ظَرْفُ مَكَان (trạng từ chỉ nơi chốn) không biến đổi (مَبْنِيّ) trong trường hợp này.
Thì Hiện tại (Dạng I)
-
"أَجْلِسُ حَيْثُ يَجْلِسُ أَصْدِقَائِي."Tôi ngồi nơi bạn bè tôi ngồi.حَيْثُ: ظَرْفُ مَكَان مَبْنِيّ عَلَى الضَّمّ فِي مَحَلِّ نَصْبٍ.
-
"زُرْتُ الْمَتْحَفَ حَيْثُ الْآثَارُ الْقَدِيمَةُ."Tôi đã thăm viện bảo tàng nơi có những di tích cổ.حَيْثُ: ظَرْفُ مَكَان مَبْنِيّ عَلَى الضَّمّ فِي مَحَلِّ نَصْبٍ.
-
"اِسْكُنْ حَيْثُ تَشَاءُ."Hãy sống nơi bạn muốn.حَيْثُ: ظَرْفُ مَكَان مَبْنِيّ عَلَى الضَّمّ فِي مَحَلِّ نَصْبٍ.
-
"يَكْتُبُ الطَّالِبُ الدَّرْسَ."Học sinh viết bài học.يَكْتُبُ: فِعْلٌ مُضَارِعٌ مَرْفُوعٌ وَعَلَامَةُ رَفْعِهِ الضَّمَّةُ الظَّاهِرَةُ.
-
"لَنْ أَذْهَبَ إِلَى السُّوقِ."Tôi sẽ không đi chợ.أَذْهَبَ: فِعْلٌ مُضَارِعٌ مَنْصُوبٌ بِلَنْ وَعَلَامَةُ نَصْبِهِ الْفَتْحَةُ الظَّاهِرَةُ.
-
"لَمْ يَلْعَبْ الْوَلَدُ فِي الشَّارِعِ."Đứa trẻ đã không chơi trên đường phố.يَلْعَبْ: فِعْلٌ مُضَارِعٌ مَجْزُومٌ بِلَمْ وَعَلَامَةُ جَزْمِهِ السُّكُونُ الظَّاهِرُ.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
