حِزَامٌ
ḥizām
thắt lưng
Asasi (A2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
شريط من الجلد أو القماش يرتديه الشخص حول خصره لتثبيت ملابسه أو للزينة
Tiếng Việt
Số nhiều của 'belt': Dải vật liệu, thường là da hoặc vải, được đeo quanh eo để giữ quần hoặc váy hoặc để trang trí.
Ví dụ (Amthilah)
-
"يَرْتَدِي سَلِيم حِزَامًا جَدِيدًا."
"Salim đang đeo một chiếc thắt lưng mới."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ح-ز-م | جمع: أَحْزِمَة (Broken Plural) | 'حِزَامٌ' là danh từ chỉ một chiếc thắt lưng. Dạng số nhiều 'أَحْزِمَة' được sử dụng khi nói về nhiều chiếc thắt lưng.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số nhiều "Gãy" (Broken)
-
"اِشْتَرَيْتُ حِزَامًا جَدِيدًا."Tôi đã mua một chiếc thắt lưng mới.حِزَامًا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Hizaman: Maful bihi (tân ngữ), mansub (dạng cách Nasb), dấu hiệu Nasb là Fatha hiển thị).
-
"رَبَطْتُ السَّرْوَالَ بِحِزَامٍ."Tôi đã thắt quần bằng thắt lưng.بِحِزَامٍ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة. (Bi hizamin: Ism majrur (danh từ bị giới từ tác động), dấu hiệu Jarr là Kasra hiển thị).
-
"هَذَا حِزَامٌ جِلْدِيٌّ."Đây là một chiếc thắt lưng da.حِزَامٌ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Hizamun: Khabar (vị ngữ), marfu' (dạng cách Raf'), dấu hiệu Raf' là Damma hiển thị).
Giống Đực và Giống Cái
-
"اِرْتَدَيْتُ حِزَامًا جَدِيدًا."Tôi đã đeo một chiếc thắt lưng mới.حِزَامًا là مفعول به (đối tượng trực tiếp), có I'rab là Nasb (نَصْب).
-
"هَذَا حِزَامٌ أَسْوَدُ."Đây là một chiếc thắt lưng màu đen.حِزَامٌ là خبر (vị ngữ), có I'rab là Raf' (رَفْع).
-
"أُحِبُّ الحِزَامَ الجِلْدِيَّ."Tôi thích thắt lưng da.الحِزَامَ là مفعول به (đối tượng trực tiếp), có I'rab là Nasb (نَصْب).
Số nhiều có quy tắc
-
"اِرْتَدَىٰ الرَّجُلُ حِزَامًا جَدِيدًا."Người đàn ông đeo một chiếc thắt lưng mới.حِزَامًا: منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة لأنه مفعول به (Nasb, Fatha vì là tân ngữ).
-
"هَذَا حِزَامٌ قَدِيمٌ."Đây là một chiếc thắt lưng cũ.حِزَامٌ: مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة لأنه خبر المبتدأ (Raf', Damma vì là bổ ngữ cho chủ ngữ).
-
"اِشْتَرَيْتُ هَذَا الحِزَامَ مِنَ السُّوقِ."Tôi đã mua chiếc thắt lưng này từ chợ.الحِزَامَ: منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة لأنه مفعول به (Nasb, Fatha vì là tân ngữ).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
