حِمَايَةٌ
ḥimāyatun
sự bảo vệ
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
الفعل لحفظ شخص أو شيء من الخطر أو الضرر.
Tiếng Việt
Hành động bảo vệ, hoặc trạng thái được bảo vệ.
Ví dụ (Amthilah)
-
"توفّر الدولة حماية للمواطنين."
"Nhà nước cung cấp sự bảo vệ cho công dân."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ح-م-ي | جمع: حِمَايَات (Sound Plural). Sự bảo vệ, che chở. Cần chú ý sự khác biệt giữa حماية (himayah) và وقاية (wiqayah). وقاية (wiqayah) thường mang nghĩa phòng ngừa trước khi có hại xảy ra.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Dual (Muthanna) | حِمَايَتَانِ |
ḥimāyatāni |
| Plural (Jama') | حِمَايَاتٌ |
ḥimāyātun Sound |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số đôi (Dual)
-
"تُوَفِّرُ الْحُكُومَةُ حِمَايَةً لِلْمُوَاطِنِينَ."Chính phủ cung cấp sự bảo vệ cho công dân."حِمَايَةً" là مفعول به (đối tượng) và ở trạng thái نصب (Nasb).
-
"الْحِمَايَةُ مِنَ الْأَمْرَاضِ مُهِمَّةٌ لِلصِّحَّةِ."Sự bảo vệ khỏi bệnh tật là quan trọng cho sức khỏe."الْحِمَايَةُ" là مبتدأ (chủ ngữ) và ở trạng thái رفع (Raf').
-
"يَحْتَاجُ الْأَطْفَالُ إِلَى حِمَايَةٍ خَاصَّةٍ."Trẻ em cần sự bảo vệ đặc biệt."حِمَايَةٍ" là مجرور (được sở hữu) sau giới từ إِلَى và ở trạng thái جر (Jarr).
-
"اَلْوَلَدَانِ مُهَذَّبَانِ."Hai cậu bé đều lịch sự."اَلْوَلَدَانِ" là مبتدأ (chủ ngữ) ở số đôi ( المثنى ) và ở trạng thái رفع (Raf') bằng حرف الألف (alif).
-
"رَأَيْتُ الْمُعَلِّمَيْنِ فِي الْمَدْرَسَةِ."Tôi đã thấy hai giáo viên ở trường."الْمُعَلِّمَيْنِ" là مفعول به (đối tượng) ở số đôi ( المثنى ) và ở trạng thái نصب (Nasb) bằng حرف الياء (yaa).
-
"اِسْتَمَعْتُ إِلَى الْقِصَّتَيْنِ."Tôi đã nghe hai câu chuyện."الْقِصَّتَيْنِ" là مجرور (được sở hữu) sau giới từ إِلَى ở số đôi ( المثنى ) và ở trạng thái جر (Jarr) bằng حرف الياء (yaa).
Giống Đực và Giống Cái
-
"تُوَفِّرُ ٱلْحُكُومَةُ حِمَايَةً لِلْمُوَاطِنِينَ."Chính phủ cung cấp sự bảo vệ cho công dân."حِمَايَةً": منصوب (Nasb) vì là مفعول به (đối tượng) của động từ.
-
"هَذَا ٱلْجَيْشُ يُوَفِّرُ حِمَايَةً قَوِيَّةً لِلْبِلَادِ."Quân đội này cung cấp sự bảo vệ mạnh mẽ cho đất nước."حِمَايَةً": منصوب (Nasb) vì là مفعول به (đối tượng) của động từ.
-
"ٱلْحِمَايَةُ مِنَ ٱلْأَمْرَاضِ مُهِمَّةٌ لِلصِّحَّةِ ٱلْعَامَّةِ."Sự bảo vệ khỏi bệnh tật là quan trọng đối với sức khỏe cộng đồng."ٱلْحِمَايَةُ": مرفوع (Raf') vì là مبتدأ (chủ ngữ) của câu.
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
-
"تُوَفِّرُ الْحُكُومَةُ حِمَايَةً لِلْمُوَاطِنِينَ."Chính phủ cung cấp sự bảo vệ cho công dân."حِمَايَةً" là مفعول به (đối tượng trực tiếp), I'rab là Nasb (منصوب) vì nó là tân ngữ của động từ.
-
"الْحِمَايَةُ مِنَ الْأَمْرَاضِ مُهِمَّةٌ."Sự bảo vệ khỏi bệnh tật là quan trọng."الْحِمَايَةُ" là مبتدأ (chủ ngữ), I'rab là Raf' (مرفوع) vì nó là chủ ngữ của câu.
-
"نَحْنُ بِحَاجَةٍ إِلَى حِمَايَةٍ قَوِيَّةٍ لِلْحُقُوقِ."Chúng ta cần một sự bảo vệ mạnh mẽ cho các quyền."حِمَايَةٍ" là مجرور (danh từ bị sở hữu bởi giới từ إِلَى), I'rab là Jarr (مجرور) vì nó theo sau một giới từ.
-
"كِتَابُ الطَّالِبِ جَدِيدٌ."Quyển sách của học sinh mới."كِتَابُ الطَّالِبِ" là الإضافة (cấu trúc sở hữu), "كِتَابُ" là مضاف (đối tượng bị sở hữu), "الطَّالِبِ" là مضاف إليه (người/vật sở hữu). I'rab của "الطَّالِبِ" là Jarr.
-
"بَابُ الْبَيْتِ مُغْلَقٌ."Cánh cửa của ngôi nhà bị đóng."بَابُ الْبَيْتِ" là الإضافة (cấu trúc sở hữu), "بَابُ" là مضاف (đối tượng bị sở hữu), "الْبَيْتِ" là مضاف إليه (người/vật sở hữu). I'rab của "الْبَيْتِ" là Jarr.
-
"سَيَّارَةُ الْمُدِيرِ فَخْمَةٌ."Chiếc xe của giám đốc thì sang trọng."سَيَّارَةُ الْمُدِيرِ" là الإضافة (cấu trúc sở hữu), "سَيَّارَةُ" là مضاف (đối tượng bị sở hữu), "الْمُدِيرِ" là مضاف إليه (người/vật sở hữu). I'rab của "الْمُدِيرِ" là Jarr.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
