(Vị trí top_banner)
Hình minh họa خَارِجِيّ
B2
صِفَة مُذَكَّر (Tính từ, giống đực) Thể thao, Luật pháp, Chung

خَارِجِيّ

khārijiyy
ngoài sân
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

وَاقِعٌ خَارِجَ الْمِنْطَقَةِ الْمُخَصَّصَةِ أَوْ الْمُسْمُوحِ بِهَا فِي لُعْبَةٍ أَوْ رِيَاضَةٍ؛ مُتَجَاوِزٌ لِلْحُدُودِ أَوِ الْمُعَايِيرِ الْمَقْبُولَةِ.

Tiếng Việt

Nằm ngoài khu vực cho phép trong một trò chơi hoặc môn thể thao; vượt quá giới hạn hoặc tiêu chuẩn chấp nhận được.

Ví dụ (Amthilah)

  • "الْكُرَةُ خَارِجِيَّةٌ."

    "Quả bóng ở ngoài sân."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

Addad

دَاخِلِيّ (Bên trong)

Ghi chú

Lưu ý

Không có gốc từ vì đây là tính từ. Trong tiếng Ả Rập, tính từ phải phù hợp với danh từ về giống và số lượng. 'خَارِجِيّ' có nghĩa là 'bên ngoài' hoặc 'nằm ngoài'.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

(Vị trí vocab_tab4_inline)