خَافٍ
khāfin
ẩn
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
غَيْرُ ظَاهِرٍ أَوْ مَخْفِيّ
Tiếng Việt
Không dễ nhìn thấy hoặc tìm thấy; bị che giấu.
Ví dụ (Amthilah)
-
"كَانَ السِّرُّ خَافِيًا عَلَى الْجَمِيعِ."
"Bí mật được che giấu với mọi người."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: خ-ف-ي | Có nghĩa là 'không dễ thấy, che giấu'.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến thể Tính từ
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ví dụ / Phiên âm |
|---|---|---|
| Feminine (Mu'annath) | خَافِيَةٌ |
ḵāfiyah
|
| Plural (Jama') | خُفَاةٌ |
ḵufāh
|
| Elative (Comparative) | أَخْفَى |
ʾaḵfā
|
(Vị trí vocab_tab4_inline)
