خَسِرَ
khasira
bị thua thiệt
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
لم ينجح كما هو متوقع، أو فقد شيئًا
Tiếng Việt
thua thiệt, mất phần, không thành công như mong đợi, bị bất lợi
Ví dụ (Amthilah)
-
"خَسِرَ الفَرِيقُ المُبَارَاةَ."
"Đội đã thua trận đấu."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: خ-س-ر | Nghĩa là thua lỗ, thất bại. Dùng cho cả nghĩa đen (mất mát tiền bạc) và nghĩa bóng (mất cơ hội, không thành công).
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|
Ngữ cảnh (Siyāq)
10 khuôn mẫu Động từ
-
"اَلْـخَاسِرُ نَفْسَهُ هُوَ اَلَّذِيْ يَـتَـبَـعُ اَلْـهَـوَىٰ."Kẻ thua thiệt chính là người chạy theo dục vọng.الْـخَاسِرُ (al-khasiru): مبتدأ (mubtada’) - Raf', chủ ngữ của câu, chỉ định người thua thiệt.
-
"لَـقَدْ خَسِرَ اَلْـكَافِرُوْنَ أَنْفُسَهُمْ."Những kẻ không tin (Kafir) đã tự đánh mất chính mình.خَسِرَ (khasira): فعل ماضٍ (fi'l madin) - quá khứ, động từ ở thì quá khứ, diễn tả hành động đã xảy ra.
-
"إِنَّ اَلْمُـنَافِقِيْنَ هُمُ اَلْـخَاسِرُوْنَ."Quả thật, những kẻ đạo đức giả chính là những người thua thiệt.اَلْـخَاسِرُوْنَ (al-khasiruna): خبر (khabar) - Raf', vị ngữ của إِنَّ (inna), chỉ định những kẻ thua thiệt.
Câu mệnh lệnh
-
"لَقَدْ خَسِرَ التَّاجِرُ فِي صَفْقَتِهِ الْأَخِيرَةِ."Thương nhân đã thua lỗ trong giao dịch cuối cùng của mình.خَسِرَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. (Fi'l madin mabniy 'ala al-fath). Động từ quá khứ, trạng thái Mabni (không đổi nguyên âm cuối).
-
"الْمُسْتَثْمِرُ الْجَدِيدُ خَسِرَ كَثِيرًا مِنَ الْمَالِ."Nhà đầu tư mới đã mất rất nhiều tiền.خَسِرَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. (Fi'l madin mabniy 'ala al-fath). Động từ quá khứ, trạng thái Mabni (không đổi nguyên âm cuối).
-
"لَا تَخْسَرْ صَبْرَكَ فِي هَذِهِ الْمِحْنَةِ."Đừng đánh mất sự kiên nhẫn của bạn trong thử thách này.تَخْسَرْ: فعل مضارع مجزوم بلا الناهية وعلامة جزمه السكون الظاهر. (Fi'l mudari' majzoom bi la nahiyah wa 'alamat jazmihi as-sukoon az-zaahir). Động từ hiện tại bị Jasm (cắt nghĩa) bởi 'la nahiyah' (không), dấu hiệu Jasm là Sukoon (dấu lặng).
Thì Quá khứ (Dạng I)
-
"خَسِرَ التَّاجِرُ صَفْقَةً كَبِيرَةً."Người thương gia đã thua lỗ một giao dịch lớn.خَسِرَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح الظاهر. التَّاجِرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"خَسِرَ الْفَرِيقُ الْمُبَارَاةَ بِسَبَبِ الْأَخْطَاءِ."Đội bóng đã thua trận đấu vì những sai lầm.خَسِرَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح الظاهر. الْفَرِيقُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"خَسِرْتُ وَقْتًا طَوِيلاً فِي مُحَاوَلَةِ إِصْلَاحِ الْحَاسُوبِ."Tôi đã mất rất nhiều thời gian để cố gắng sửa máy tính.خَسِرْتُ: فعل ماضٍ مبني على السكون لاتصاله بتاء الفاعل، والتاء ضمير متصل مبني في محل رفع فاعل.
Thì Hiện tại (Dạng I)
-
"خَسِرَ التَّاجِرُ صَفْقَةً كَبِيرَةً. (ḫasira at-tājiru ṣafqatan kabīratan.)"Nhà buôn đã thua lỗ một giao dịch lớn.خَسِرَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. التَّاجِرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"لَقَدْ خَسِرَ الْفَرِيقُ الْمُبَارَاةَ بِسَبَبِ الْأَخْطَاءِ. (laqad ḫasira al-farīqu al-mubārāta bi-sababi al-ʾaḫṭāʾi.)"Đội đã thua trận đấu vì những sai lầm.خَسِرَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْفَرِيقُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"خَسِرَ الْمُسْتَثْمِرُ جُزْءًا كَبِيرًا مِنْ ثَرْوَتِهِ فِي الْبُورْصَةِ. (ḫasira al-mustathmiru juz'an kabīran min tharwatihi fī al-būrṣati.)"Nhà đầu tư đã mất một phần lớn tài sản của mình trên thị trường chứng khoán.خَسِرَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْمُسْتَثْمِرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
Động từ yếu (Weak Verbs)
-
"اَلْفَرِيقُ ٱلْمُنَافِسُ خَسِرَ ٱلْمُبَارَاةَ."Đội đối thủ đã thua trận đấu."خَسِرَ" là فعل ماض مبني على الفتح (động từ quá khứ ngôi thứ ba số ít giống đực, kết thúc bằng Fatha).
-
"لَمْ يَخْسَرْ مُحَمَّدٌ فِي ٱلْمُسَابَقَةِ."Muhammad đã không thua trong cuộc thi."يَخْسَرْ" là فعل مضارع مجزوم بـ "لم" وعلامة جزمه السكون (động từ hiện tại ở thể Jasm, đi với "Lam", dấu hiệu Jasm là Sukun).
-
"كُنْتُ أَظُنُّ أَنَّهُ لَنْ يَخْسَرَ أَبَدًا."Tôi đã nghĩ rằng anh ấy sẽ không bao giờ thua."يَخْسَرَ" là فعل مضارع منصوب بـ "لن" وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (động từ hiện tại ở thể Nasb, đi với "Lan", dấu hiệu Nasb là Fatha).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
