خَيْبَةُ أَمَلٍ
khaybatu ʾamalin
không đáp ứng được kỳ vọng
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
حالة أو ظرف لا يفي بمعيار أو وعد أو توقع
Tiếng Việt
Tình trạng hoặc điều kiện không đáp ứng được một tiêu chuẩn, lời hứa hoặc kỳ vọng.
Ví dụ (Amthilah)
-
"كانَ الفَريقُ خَيْبَةَ أَمَلٍ كَبيرةً لِمُشَجِّعيهِ."
"Đội bóng là một nỗi thất vọng lớn đối với người hâm mộ của họ."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Số nhiều: خَيْبَاتُ أَمَلٍ (Sound Plural). Khái niệm này thường diễn tả sự thất vọng khi một kỳ vọng nào đó không thành hiện thực.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
