دَحَضَ
daḥaḍa
bác bỏ
Mutaqaddim (C1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
أَبْطَلَ حُجَّةً أَوْ ادِّعَاءً
Tiếng Việt
Bác bỏ, chứng minh rằng bằng chứng hoặc cáo buộc là sai.
Ví dụ (Amthilah)
-
"دَحَضَ المُحَامِي ادِّعَاءَاتِ الشَّاهِدِ."
"Luật sư đã bác bỏ những cáo buộc của nhân chứng."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: د-ح-ض | Động từ: Bác bỏ, phủ nhận, làm mất hiệu lực (một luận điểm, bằng chứng hoặc cáo buộc).
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|
Ngữ cảnh (Siyāq)
Câu mệnh lệnh
-
"دَحَضَ الْعَالِمُ ادِّعَاءَاتِ الْمُشَكِّكِينَ بِالْأَدِلَّةِ."Nhà khoa học đã bác bỏ những tuyên bố của những người hoài nghi bằng chứng.دَحَضَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْعَالِمُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"يَدْحَضُ الْبُرْهَانُ الشُّبُهَاتِ."Bằng chứng bác bỏ những nghi ngờ.يَدْحَضُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الْبُرْهَانُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"اُدْحُضْ يَا بُنَيَّ الْأَفْكَارَ السَّلْبِيَّةَ بِالتَّفَاؤُلِ."Hỡi con trai, hãy bác bỏ những ý nghĩ tiêu cực bằng sự lạc quan.اُدْحُضْ: فعل أمر مبني على السكون، والفاعل ضمير مستتر تقديره أنت. الْأَفْكَارَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
Thì Quá khứ (Dạng I)
-
"دَحَضَ الْمُحَامِي ادِّعَاءَاتِ الشَّاهِدِ."Luật sư đã bác bỏ những tuyên bố của nhân chứng.دَحَضَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْمُحَامِي: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"دَحَضَتِ الْأَدِلَّةُ الْقَاطِعَةُ شُبُهَاتِ الْمُتَّهَمِ."Những bằng chứng không thể chối cãi đã bác bỏ những nghi ngờ về người bị cáo.دَحَضَتْ: فعل ماضٍ مبني على الفتح والتاء للتأنيث. الْأَدِلَّةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"دَحَضَ الْبَاحِثُ الْفَرْضِيَّةَ السَّابِقَةَ بِتَجَارِبَ جَدِيدَةٍ."Nhà nghiên cứu đã bác bỏ giả thuyết trước đó bằng những thí nghiệm mới.دَحَضَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْبَاحِثُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
Thì Hiện tại (Dạng I)
-
"دَحَضَ الْمُحَامِي ادِّعَاءَاتِ الشَّاهِدِ."Luật sư đã bác bỏ những tuyên bố của nhân chứng.دَحَضَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực). Không có I'rab đặc biệt vì đây là động từ quá khứ hoàn thành (past perfect tense).
-
"يَدْحَضُ الْعِلْمُ الْخُرَافَاتِ."Khoa học bác bỏ những điều mê tín dị đoan.يَدْحَضُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Động từ hiện tại, ngôi thứ ba số ít, giống đực, cách Raf').
-
"أَنَا أَكْتُبُ رِسَالَةً."Tôi đang viết một lá thư.أَكْتُبُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Động từ hiện tại, ngôi thứ nhất số ít, cách Raf').
Động từ yếu (Weak Verbs)
-
"دَحَضَ ٱلْعَالِمُ ٱلْحُجَّةَ ٱلْوَاهِيَةَ."Nhà khoa học đã bác bỏ lập luận yếu ớt.دَحَضَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. (Fi'l Maadi mabniy 'ala al-fath). الْحُجَّةَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. (Maf'ul bihi mansub wa 'alamat nasbihi al-fathatu al-zaahiratu 'ala aakhirihi.)
-
"لَمْ يَدْحَضِ ٱلْمُتَّهَمُ ٱلتُّهْمَةَ."Bị cáo đã không bác bỏ lời buộc tội.يَدْحَضْ: فعل مضارع مجزوم بـ (لَمْ) وعلامة جزمه السكون الظاهر على آخره. (Fi'l mudari' majzoom bi (lam) wa 'alamat jazmihi al-sukun al-zaahir 'ala aakhirihi.) اَلتُّهْمَةَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. (Maf'ul bihi mansub wa 'alamat nasbihi al-fathatu al-zaahiratu 'ala aakhirihi.)
-
"يَدْحَضُ ٱلْبُرْهَانُ ٱلْقَوِيُّ ٱلْأَكَاذِيبَ."Bằng chứng mạnh mẽ bác bỏ những lời dối trá.يَدْحَضُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Fi'l mudari' marfu' wa 'alamat raf'ihi al-dammatu al-zaahiratu 'ala aakhirihi.) اَلْأَكَاذِيبَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. (Maf'ul bihi mansub wa 'alamat nasbihi al-fathatu al-zaahiratu 'ala aakhirihi.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
