ذَاتِيّ
dhātīyy
nội sinh
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
مَا يَنْشَأُ أَوْ يَتَطَوَّرُ مِنْ دَاخِلِ الْكائِنِ الْحَيِّ أَوِ الْخَلِيَّةِ
Tiếng Việt
Phát triển hoặc có nguồn gốc từ bên trong một sinh vật hoặc tế bào.
Ví dụ (Amthilah)
-
"التَّغْذِيَةُ الذَّاتِيَّةُ هِيَ عَمَلِيَّةُ إِنْتَاجِ الْغِذَاءِ مِنْ دَاخِلِ النَّبَاتِ."
"Dinh dưỡng nội sinh là quá trình sản xuất thức ăn từ bên trong thực vật."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: d-w-t | Dạng giống cái: ذَاتِيَّة (dhātīyyah). Lưu ý: Tính từ này thường được dùng để mô tả các quá trình hoặc đặc điểm phát sinh từ bên trong.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
Sự hòa hợp Tính từ
-
"اَلتَّغْذِيَةُ اَلذَّاتِيَّةُ ضَرُورِيَّةٌ لِلنَّبَاتَاتِ."Dinh dưỡng tự dưỡng là cần thiết cho thực vật.اَلتَّغْذِيَةُ (Chủ ngữ, مرفوع - Raf'), اَلذَّاتِيَّةُ (Tính từ bổ nghĩa cho اَلتَّغْذِيَةُ, مرفوع - Raf')
-
"اَلْإِحْسَاسُ اَلذَّاتِيُّ بِالسَّعَادَةِ يَنْبُعُ مِنَ اَلنَّفْسِ."Cảm giác hạnh phúc từ bên trong xuất phát từ tâm hồn.اَلْإِحْسَاسُ (Chủ ngữ, مرفوع - Raf'), اَلذَّاتِيُّ (Tính từ bổ nghĩa cho اَلْإِحْسَاسُ, مرفوع - Raf')
-
"قَامَ اَلْفَنَّانُ بِتَصْمِيمٍ ذَاتِيٍّ لِلْمَنْزِلِ."Nghệ sĩ đã thiết kế một thiết kế tự thân cho ngôi nhà.تَصْمِيمٍ (Tân ngữ gián tiếp, مجرور - Jarr), ذَاتِيٍّ (Tính từ bổ nghĩa cho تَصْمِيمٍ, مجرور - Jarr)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
