(Vị trí top_banner)
Hình minh họa رَاحَةٌ
B1
Danh từ (Giống cái) ر - - و - - ح feminine Đời sống hàng ngày, Thực vật học, Giải phẫu học

رَاحَةٌ

rāḥatun
lòng bàn tay
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

بَاطِنُ الكَفِّ، الجزء الداخلي من اليد بين الرسغ والأصابع.

Tiếng Việt

Lòng bàn tay, phần bên trong của bàn tay giữa cổ tay và các ngón tay.

Ví dụ (Amthilah)

  • "وَضَعَ القَلَمَ فِي رَاحَةِ يَدِهِ."

    "Anh ấy đặt cây bút vào lòng bàn tay mình."

  • "لَمَسْتُ رَاحَتَيْهِ النَّاعِمَتَيْنِ."

    "Tôi chạm vào hai lòng bàn tay mềm mại của anh ấy."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

بَاطِنُ الكَفِّ (Lòng bàn tay (phần bên trong của bàn tay))

Addad

ظَهْرُ اليَدِ (Mu bàn tay)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ر-و-ح (r-w-ḥ) | Số nhiều: رَاحَاتٌ (جمع مؤنث سالم - Sound Feminine Plural) | Trong tiếng Ả Rập, từ "رَاحَةٌ" (rāḥah) có thể tự nó mang nghĩa "lòng bàn tay" hoặc "sự nghỉ ngơi, sự thoải mái". Để nhấn mạnh là "lòng bàn tay", người ta thường dùng cụm "رَاحَةُ اليَدِ" (rāḥatu l-yad), nghĩa đen là "sự nghỉ ngơi của bàn tay" hoặc "lòng bàn tay".

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Dual (Muthanna) رَاحَتَانِ
rāḥatāni
Plural (Jama') رَاحَاتٌ
rāḥātun
Sound Plural
(Vị trí vocab_tab4_inline)