(Vị trí top_banner)
Hình minh họa رِعَايَةٌ
B1
اسم (مؤنث) ر - - ع - - ي feminine Tổng quát

رِعَايَةٌ

ri‘āyatun
sự chăm sóc
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

حفظ الشيء والاهتمام به

Tiếng Việt

Sự chăm sóc, sự quan tâm, sự bảo vệ, sự trông nom những gì cần thiết cho sức khỏe, hạnh phúc và sự an toàn của ai đó hoặc cái gì đó.

Ví dụ (Amthilah)

  • "يَحْتَاجُ الْأَطْفَالُ إِلَى رِعَايَةٍ خَاصَّةٍ."

    "Trẻ em cần được chăm sóc đặc biệt."

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ر-ع-ي | جمع: رِعَايَات (Sound Plural) | Sự chăm sóc, quan tâm đến điều gì đó.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Dual (Muthanna) رِعَايَتَانِ
ri'āyatāni
Plural (Jama') رِعَايَاتٌ
ri'āyātun
Sound

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "تُقَدِّمُ ٱلْحُكُومَةُ رِعَايَةً كَامِلَةً لِلْمُوَاطِنِينَ."
    Chính phủ cung cấp sự chăm sóc toàn diện cho công dân.
    "رِعَايَةً": منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة لأنه مفعول به.
  • "يَحْتَاجُ ٱلْأَطْفَالُ إِلَى رِعَايَةٍ خَاصَّةٍ فِي صِغَرِهِمْ."
    Trẻ em cần được chăm sóc đặc biệt khi còn nhỏ.
    "رِعَايَةٍ": مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة لأنه اسم مجرور.
  • "رِعَايَةُ ٱلْوَالِدَيْنِ وَاجِبٌ عَلَى ٱلْأَبْنَاءِ."
    Chăm sóc cha mẹ là nghĩa vụ của con cái.
    "رِعَايَةُ": مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة لأنه مبتدأ.
Số đôi (Dual)
  • "تُقَدِّمُ الْمُؤَسَّسَةُ رِعَايَةً كَامِلَةً لِلْأَيْتَامِ."
    Tổ chức cung cấp sự chăm sóc toàn diện cho trẻ mồ côi.
    رِعَايَةً: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. (Bổ ngữ trực tiếp, cách منصوب, dấu hiệu نصبه là الفتحة)
  • "الرِّعَايَةُ الصِّحِّيَّةُ حَقٌّ أَسَاسِيٌّ لِكُلِّ مُوَاطِنٍ."
    Chăm sóc sức khỏe là quyền cơ bản của mọi công dân.
    الرِّعَايَةُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Chủ ngữ, cách مرفوع, dấu hiệu رفعه là الضمة)
  • "يَنْبَغِي عَلَيْنَا إِيلَاءُ رِعَايَةٍ خَاصَّةٍ بِالْمُسِنِّينَ."
    Chúng ta nên đặc biệt quan tâm đến người cao tuổi.
    رِعَايَةٍ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره. (Bổ nghĩa cho إيلَاءُ (idafa), cách مجرور, dấu hiệu جره là الكسرة)
  • "اِشْتَرَيْتُ قَلَمَيْنِ جَدِيدَيْنِ."
    Tôi đã mua hai cây bút mới.
    قَلَمَيْنِ: مثنى, مفعول به منصوب وعلامة نصبه الياء لأنه مثنى. (Số đôi, bổ ngữ trực tiếp, cách منصوب, dấu hiệu نصبه là الياء)
  • "الطَّالِبَانِ مُجْتَهِدَانِ."
    Hai học sinh đó rất chăm chỉ.
    الطَّالِبَانِ: مثنى, مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الألف لأنه مثنى. (Số đôi, chủ ngữ, cách مرفوع, dấu hiệu رفعه là الألف)
  • "نَظَرْتُ إِلَى الْوَلَدَيْنِ."
    Tôi đã nhìn vào hai đứa trẻ.
    الْوَلَدَيْنِ: مثنى, اسم مجرور وعلامة جره الياء لأنه مثنى. (Số đôi, sau giới từ, cách مجرور, dấu hiệu جره là الياء)
Giống Đực và Giống Cái
  • "تُقَدِّمُ ٱلْحُكُومَةُ رِعَايَةً كَامِلَةً لِلْمُوَاطِنِينَ."
    Chính phủ cung cấp sự chăm sóc toàn diện cho người dân.
    رِعَايَةً: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (đóng vai trò là tân ngữ, cách منصوب, dấu hiệu là فتحة).
  • "نَحْتَاجُ إِلَى رِعَايَةِ ٱلْأَطْفَالِ ٱلْيَتَامَى."
    Chúng ta cần sự chăm sóc cho trẻ em mồ côi.
    رِعَايَةِ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (đóng vai trò là مضاف إليه, cách مجرور, dấu hiệu là كسرة).
  • "ٱلرِّعَايَةُ ٱلصِّحِّيَّةُ حَقٌّ أَسَاسِيٌّ لِكُلِّ إِنْسَانٍ."
    Chăm sóc sức khỏe là quyền cơ bản của mỗi người.
    ٱلرِّعَايَةُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (đóng vai trò là مبتدأ, cách مرفوع, dấu hiệu là ضمة).
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "تُقَدِّمُ الْحُكُومَةُ رِعَايَةً صِحِّيَّةً لِلْمُوَاطِنِينَ."
    Chính phủ cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe cho công dân.
    رِعَايَةً: Nasb, bổ ngữ trực tiếp của động từ تُقَدِّمُ.
  • "الْأُمُّ تُعْطِي رِعَايَةً كَامِلَةً لِطِفْلِهَا."
    Người mẹ dành sự chăm sóc toàn diện cho con mình.
    رِعَايَةً: Nasb, bổ ngữ trực tiếp của động từ تُعْطِي.
  • "يَحْتَاجُ الْمَسْنُونُ إِلَى رِعَايَةٍ خَاصَّةٍ."
    Người cao tuổi cần được chăm sóc đặc biệt.
    رِعَايَةٍ: Jarr, sau giới từ إِلَى.
  • "كِتَابُ الطَّالِبِ جَدِيدٌ."
    Cuốn sách của học sinh thì mới.
    كِتَابُ: Raf', المضاف (thành phần bị sở hữu); الطَّالِبِ: Jarr, المضاف إليه (thành phần sở hữu).
  • "بَابُ الْبَيْتِ مُغْلَقٌ."
    Cửa nhà thì đóng.
    بَابُ: Raf', المضاف (thành phần bị sở hữu); الْبَيْتِ: Jarr, المضاف إليه (thành phần sở hữu).
  • "قَلَمُ الْمُدَرِّسِ مَكْسُورٌ."
    Cây bút của giáo viên bị gãy.
    قَلَمُ: Raf', المضاف (thành phần bị sở hữu); الْمُدَرِّسِ: Jarr, المضاف إليه (thành phần sở hữu).
Số nhiều có quy tắc
  • "تُقَدِّمُ الْمُؤَسَّسَةُ رِعَايَةً كَامِلَةً لِلْأَيْتَامِ."
    Tổ chức cung cấp sự chăm sóc toàn diện cho trẻ mồ côi.
    رِعَايَةً: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Nasb).
  • "الرِّعَايَةُ الصِّحِّيَّةُ حَقٌّ أَسَاسِيٌّ لِكُلِّ مُوَاطِنٍ."
    Chăm sóc sức khỏe là một quyền cơ bản cho mọi công dân.
    الرِّعَايَةُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf').
  • "يَحْتَاجُ الْمَرْضَى إِلَى رِعَايَةٍ مُسْتَمِرَّةٍ بَعْدَ الْعَمَلِيَّةِ."
    Bệnh nhân cần được chăm sóc liên tục sau phẫu thuật.
    رِعَايَةٍ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (Jarr).
(Vị trí vocab_tab4_inline)