(Vị trí top_banner)
Hình minh họa سَجَّلَ
A2
فعل (Masculine) س - - ج - - ل Công nghệ thông tin, Tổng quát

سَجَّلَ

sajjala
đăng ký
Asasi (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

قَيَّدَ اسْمَ شَخْصٍ فِي سِجِلٍّ أَوْ قَائِمَةٍ

Tiếng Việt

Ghi lại sự đến của một người tại một địa điểm hoặc sự kiện bằng cách viết tên của người đó vào một cuốn sổ hoặc trên một biểu mẫu, thường là bằng điện tử.

Ví dụ (Amthilah)

  • "سَجَّلْتُ اسْمِي فِي الدَّوْرَةِ التَّدْرِيبِيَّةِ."

    "Tôi đã đăng ký tên của tôi vào khóa đào tạo."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

Addad

ألْغَى تَسْجِيلَهُ (Huỷ đăng ký)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: س-ج-ل | Động từ, nghĩa là ghi lại, đăng ký. Thường dùng để chỉ việc đăng ký thông tin cá nhân vào một hệ thống hoặc danh sách.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "سَجَّلَ الْمُدِيرُ أَسْمَاءَ الْمُوَظَّفِينَ الْجُدُدِ."
    Giám đốc đã ghi lại tên của các nhân viên mới.
    سَجَّلَ: فعل ماض مبني على الفتح (động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực); الْمُدِيرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Dammah rõ ràng).
  • "يُسَجِّلُ الطُّلَّابُ أَسْمَاءَهُمْ فِي الْقَوَائِمِ."
    Học sinh đang ghi tên của họ vào danh sách.
    يُسَجِّلُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (động từ hiện tại, cách Raf', dấu hiệu là Dammah rõ ràng); الطُّلَّابُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Dammah rõ ràng).
  • "لَنْ يُسَجِّلَ أَحَدٌ غِيَابَكَ الْيَوْمَ."
    Hôm nay sẽ không ai ghi nhận sự vắng mặt của bạn.
    لَنْ: أداة نصب (tiểu từ Nasb); يُسَجِّلَ: فعل مضارع منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (động từ hiện tại, cách Nasb, dấu hiệu là Fatha rõ ràng); أَحَدٌ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Dammah rõ ràng).
Động từ yếu (Weak Verbs)
  • "سَجَّلَ الْمُدَرِّسُ أَسْمَاءَ الطُّلَّابِ الْجُدُدِ."
    Giáo viên đã ghi danh sách tên của những học sinh mới.
    سَجَّلَ: فعل ماض مبني على الفتح (Động từ quá khứ ngôi thứ ba số ít, Fathah). الْمُدَرِّسُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu Raf' là Dammah hiển thị trên chữ cái cuối). أَسْمَاءَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu Nasb là Fathah hiển thị trên chữ cái cuối).
  • "لَنْ يُسَجِّلَ أَحَدٌ غِيَابَكَ الْيَوْمَ."
    Hôm nay sẽ không ai ghi lại sự vắng mặt của bạn đâu.
    يُسَجِّلَ: فعل مضارع منصوب بلن وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Động từ hiện tại/tương lai, cách Nasb vì có لن, dấu hiệu Nasb là Fathah hiển thị trên chữ cái cuối). أَحَدٌ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu Raf' là Dammah hiển thị trên chữ cái cuối). غِيَابَكَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu Nasb là Fathah hiển thị trên chữ cái cuối).
  • "يَجِبُ أَنْ تُسَجِّلَ اسْمَكَ فِي الْقَائِمَةِ."
    Bạn phải ghi tên của bạn vào danh sách.
    تُسَجِّلَ: فعل مضارع منصوب بأن وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Động từ hiện tại/tương lai, cách Nasb vì có أَنْ, dấu hiệu Nasb là Fathah hiển thị trên chữ cái cuối). اسْمَكَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu Nasb là Fathah hiển thị trên chữ cái cuối). فِي الْقَائِمَةِ: جار ومجرور (Giới từ và danh từ ở cách Jarr).
(Vị trí vocab_tab4_inline)