(Vị trí top_banner)
Hình minh họa سَيْطَرَ عَلَى
B2
فعل لازم Quản lý, Lãnh đạo, Tình huống hàng ngày

سَيْطَرَ عَلَى

sayṭara ʿalā
kiểm soát
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

امتلك القوة لتوجيه أو إدارة شيء ما

Tiếng Việt

Có quyền lực để chỉ đạo hoặc quản lý cái gì đó; nắm quyền kiểm soát; có ưu thế.

Ví dụ (Amthilah)

  • "سَيْطَرَتِ الشَّرِكَةُ عَلَى السُّوقِ."

    "Công ty đã kiểm soát thị trường."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

تَحَكَّمَ فِي (Điều khiển) هَيْمَنَ عَلَى (Thống trị)

Addad

فَقَدَ السَّيْطَرَةَ عَلَى (Mất kiểm soát)

Ghi chú

Lưu ý

جذر: س-ط-ر | Cụm động từ 'kiểm soát' thường đi với giới từ 'على' (trên/về). Lưu ý sự khác biệt giữa 'سيطر على' (kiểm soát cái gì đó) và 'تحكم في' (điều khiển cái gì đó).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "سَيْطَرَ ٱلْجَيْشُ عَلَى ٱلْمَدِينَةِ."
    Quân đội đã kiểm soát thành phố.
    ٱلْجَيْشُ (al-jayshu): فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Fāʿil marfūʿ wa ʿalāmatu rafʿihi aḍ-ḍammatu ẓ-ẓāhiratu) - Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu Raf' là Dammah hiện rõ.
  • "سَتُسَيْطِرُ ٱلشَّرِكَةُ عَلَى ٱلْأَسْوَاقِ ٱلْجَدِيدَةِ."
    Công ty sẽ kiểm soát các thị trường mới.
    ٱلشَّرِكَةُ (ash-sharikatu): فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Fāʿil marfūʿ wa ʿalāmatu rafʿihi aḍ-ḍammatu ẓ-ẓāhiratu) - Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu Raf' là Dammah hiện rõ.
  • "يَجِبُ أَنْ نُسَيْطِرَ عَلَى مَشَاعِرِنَا."
    Chúng ta phải kiểm soát cảm xúc của mình.
    مَشَاعِرِنَا (mashāʿirinā): مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (Mafʿūl bihi manṣūb wa ʿalāmatu naṣbihi al-fatḥatu ẓ-ẓāhiratu) - Tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu Nasb là Fathah hiện rõ.
Câu mệnh lệnh
  • "اِسْتَطَاعَ الْجَيْشُ أَنْ يُسَيْطِرَ عَلَىٰ الْمَدِينَةِ."
    Quân đội đã có thể kiểm soát thành phố.
    يُسَيْطِرَ: فعل مضارع منصوب لأنه سبق بـ 'أَنْ'. (Nasb)
  • "سَيْطَرَتِ الشَّرِكَةُ عَلَىٰ سُوقِ الْهَوَاتِفِ الذَّكِيَّةِ."
    Công ty đã kiểm soát thị trường điện thoại thông minh.
    سَيْطَرَتْ: فعل ماض مبني على الفتح. (Không có I'rab thay đổi vì đây là động từ quá khứ)
  • "يَجِبُ أَنْ نُسَيْطِرَ عَلَىٰ مَشَاعِرِنَا قَبْلَ اتِّخَاذِ الْقَرَارِ."
    Chúng ta phải kiểm soát cảm xúc của mình trước khi đưa ra quyết định.
    نُسَيْطِرَ: فعل مضارع منصوب لأنه سبق بـ 'أَنْ'. (Nasb)
  • "اُدْخُلْ إِلَىٰ الْغُرْفَةِ بِهُدُوءٍ!"
    Hãy vào phòng một cách yên lặng!
    اُدْخُلْ: فعل أمر مبني على السكون. (Không có I'rab thay đổi, đây là dạng mệnh lệnh)
  • "اِقْرَأْ هَٰذَا الْكِتَابَ بِعِنَايَةٍ!"
    Hãy đọc cuốn sách này một cách cẩn thận!
    اِقْرَأْ: فعل أمر مبني على السكون. (Không có I'rab thay đổi, đây là dạng mệnh lệnh)
  • "اِذْهَبُوا إِلَىٰ الْمَدْرَسَةِ مُبَكِّرًا!"
    Hãy đi học sớm!
    اِذْهَبُوا: فعل أمر مبني على حذف النون لأنه من الأفعال الخمسة. (Không có I'rab thay đổi, đây là dạng mệnh lệnh)
Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "سَيْطَرَ الْجَيْشُ عَلَى الْمَدِينَةِ."
    Quân đội đã kiểm soát thành phố.
    سَيْطَرَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْجَيْشُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. عَلَى الْمَدِينَةِ: جار ومجرور.
  • "سَيْطَرَتِ الشُّرْطَةُ عَلَى الْحَادِثِ."
    Cảnh sát đã kiểm soát vụ tai nạn.
    سَيْطَرَتْ: فعل ماض مبني على الفتح والتاء للتأنيث. الشُّرْطَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. عَلَى الْحَادِثِ: جار ومجرور.
  • "سَيْتَرَ الرَّئِيسُ عَلَى قَرَارَاتِ الْحِزْبِ."
    Tổng thống đã kiểm soát các quyết định của đảng.
    سَيْطَرَ: فعل ماض مبني على الفتح. الرَّئِيسُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. عَلَى قَرَارَاتِ الْحِزْبِ: جار ومجرور.
Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "اِسْتَطَاعَ ٱلْجَيْشُ أَنْ يُسَيْطِرَ عَلَى ٱلْمَدِينَةِ بَعْدَ مَعْرَكَةٍ شَرِسَةٍ."
    Quân đội đã có thể kiểm soát thành phố sau một trận chiến ác liệt.
    يُسَيْطِرَ عَلَى: فعل مضارع منصوب (Nasb) sau 'أَنْ'.
  • "سَيُسَيْطِرُ ٱلْعِلْمُ عَلَى ٱلْجَهْلِ فِي ٱلْمُسْتَقْبَلِ."
    Khoa học sẽ kiểm soát sự ngu dốt trong tương lai.
    سَيُسَيْطِرُ عَلَى: فعل مضارع مرفوع (Raf') vì không có yếu tố nào ảnh hưởng đến nó.
  • "يُرِيدُ ٱلْحَاكِمُ أَنْ يُسَيْطِرَ عَلَى كُلِّ شَيْءٍ فِي ٱلْبِلَادِ."
    Nhà cai trị muốn kiểm soát mọi thứ trong đất nước.
    يُسَيْطِرَ عَلَى: فعل مضارع منصوب (Nasb) sau 'أَنْ'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)