(Vị trí top_banner)
Hình minh họa سُلُوكٌ
B1
اسم مُذَكَّر س - - ل - - ك masculine Tâm lý học, Xã hội học, Đời sống hàng ngày

سُلُوكٌ

sulūk
hành vi
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

الطريقة التي يتصرف بها الشخص، خاصة تجاه الآخرين

Tiếng Việt

Cách một người hành động hoặc cư xử, đặc biệt là đối với người khác.

Ví dụ (Amthilah)

  • "كَانَ سُلُوكُهُ غَرِيبًا جِدًّا."

    "Hành vi của anh ta rất kỳ lạ."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

تَصَرُّف (Hành động, cách xử sự)

Addad

هٌدُوء (Sự yên tĩnh, sự điềm tĩnh)

Ghi chú

Lưu ý

Số nhiều: أَسَالِيب (Broken Plural). Hành vi, cách cư xử; Gốc từ: s-l-k (س ل ك)

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Dual (Muthanna) سُلُوكَانِ
sulūkāni
Plural (Jama') سُلُوكَاتٌ
sulūkāt
Sound Plural

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "اَلسُّلُوكُ الْحَسَنُ يُعَبِّرُ عَنْ تَرْبِيَةٍ جَيِّدَةٍ."
    Hành vi tốt thể hiện một nền giáo dục tốt.
    اَلسُّلُوكُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Raf', chủ ngữ, dấu hiệu Raf' là Damma hiển nhiên).
  • "يَجِبُ عَلَيْنَا تَقْيِيمُ سُلُوكِ الطُّلَّابِ فِي الْمَدْرَسَةِ."
    Chúng ta nên đánh giá hành vi của học sinh ở trường.
    سُلُوكِ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة لأنه مضاف (Jarr, tân ngữ gián tiếp, dấu hiệu Jarr là Kasra hiển nhiên, vì nó là Mudaf).
  • "إِنَّ سُلُوكَ الْإِنْسَانِ يَدُلُّ عَلَى شَخْصِيَّتِهِ."
    Hành vi của một người cho thấy tính cách của người đó.
    سُلُوكَ: اسم إنَّ منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (Nasb, tên của Inna, dấu hiệu Nasb là Fatha hiển nhiên).
Số đôi (Dual)
  • "اَلْـسُّـلُـوكُ الْـحَـسَـنُ يُـعَـبِّـرُ عَـنِ الْـأَخْـلَاقِ الْـحَـمِـيْـدَةِ."
    Hành vi tốt thể hiện đạo đức cao đẹp.
    اَلسُّلُوكُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "يَـجِـبُ تَـحْـسِـيْـنُ سُـلُـوكِ الْـأَطْـفَـالِ فِي الْـمَـنْـزِلِ وَالْـمَـدْرَسَةِ."
    Cần cải thiện hành vi của trẻ em ở nhà và ở trường.
    سُلُوكِ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
  • "إِنَّ سُـلُـوكَ الْـمُـوَظَّـفِ يَـجِـبُ أَنْ يَـكُـونَ لَـائِـقًا بِـمَـكَـانَـةِ الْـعَـمَلِ."
    Hành vi của nhân viên phải phù hợp với vị trí công việc.
    سُلُوكَ: اسم إن منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
Giống Đực và Giống Cái
  • "اَلسُّلُوكُ الْحَسَنُ يَدُلُّ عَلَىٰ أَصَالَةِ الْمَرْءِ."
    Hành vi tốt thể hiện nguồn gốc cao quý của một người.
    السُّلُوكُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf', chủ ngữ, dấu Raf' là dấu chấm kép)
  • "يَجِبُ تَهْذِيبُ سُلُوكِ الْأَبْنَاءِ لِيَكُونُوا أَعْضَاءً صَالِحِينَ فِي الْمُجْتَمَعِ."
    Cần phải giáo dục hành vi của con cái để chúng trở thành những thành viên tốt trong xã hội.
    سُلُوكِ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (Jarr, sở hữu cách, dấu Jarr là dấu chấm dưới)
  • "اِنْتَقَدَ الْمُدِيرُ سُلُوكًا غَيْرَ لَائِقٍ مِنْ أَحَدِ الْمُوَظَّفِينَ."
    Giám đốc đã chỉ trích hành vi không phù hợp từ một trong những nhân viên.
    سُلُوكًا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Nasb, tân ngữ, dấu Nasb là dấu chấm trên)
Số nhiều có quy tắc
  • "اَلسُّلُوكُ الْحَسَنُ يَدُلُّ عَلَىٰ تَرْبِيَةٍ جَيِّدَةٍ."
    Hành vi tốt đẹp cho thấy một sự giáo dục tốt.
    اَلسُّلُوكُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Raf', chủ ngữ, dấu hiệu Raf' là Dammah hiển nhiên trên chữ cái cuối cùng)
  • "يَجِبُ عَلَيْنَا تَقْيِيمُ سُلُوكِ اْلأَطْفَالِ فِي الْمَدْرَسَةِ."
    Chúng ta phải đánh giá hành vi của trẻ em ở trường.
    سُلُوكِ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره. (Jarr, bổ ngữ của giới từ, dấu hiệu Jarr là Kasrah hiển nhiên trên chữ cái cuối cùng)
  • "إِنَّ سُلُوكَ اْلمُوَظَّفِينَ يَنْعَكِسُ عَلَىٰ سُمْعَةِ الشَّرِكَةِ."
    Hành vi của nhân viên phản ánh danh tiếng của công ty.
    سُلُوكَ: اسم إن منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. (Nasb, isim của 'inna', dấu hiệu Nasb là Fathah hiển nhiên trên chữ cái cuối cùng)
(Vị trí vocab_tab4_inline)