(Vị trí top_banner)
Hình minh họa سِلْسِلَةٌ
B1
اسم (مؤنث) س - - ل - - س feminine Tổng quát

سِلْسِلَةٌ

silsilatun
hàng loạt
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

عدد كبير من الأشياء المتشابهة.

Tiếng Việt

Một số lượng lớn, rất nhiều.

Ví dụ (Amthilah)

  • "تَمَّ إِطْلاقُ سِلْسِلَةٍ مِنَ الْمَشَارِيعِ الْجَدِيدَةِ."

    "Một loạt các dự án mới đã được khởi động."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

مَجْمُوعَة (Một nhóm, tập hợp)

Addad

فُرَادَى (Đơn lẻ)

Ghi chú

Lưu ý

الجمع: سَلاسِل (Broken Plural). Nghĩa là một chuỗi, một loạt các sự vật tương tự nhau. Chú ý về giống của danh từ.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Dual (Muthanna) سِلْسِلَتَانِ
silsilatāni
Plural (Jama') سَلَاسِلُ
salāsilu
Broken Plural

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "تَتَكَوَّنُ ٱلْحِقْبَةُ ٱلْجِيُولُوجِيَّةُ مِنْ سِلْسِلَةٍ مِنَ ٱلْعُصُورِ."
    Kỷ địa chất bao gồm một chuỗi các kỷ.
    سِلْسِلَةٍ: اسم مجرور بحرف الجر 'من', وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره. (اسم مجرور, Jarr)
  • "يُعْتَبَرُ كِتَابُ 'أَلْفُ لَيْلَةٍ وَلَيْلَةٌ' سِلْسِلَةً قَصَصِيَّةً شَيِّقَةً."
    Cuốn sách 'Nghìn lẻ một đêm' được coi là một chuỗi truyện thú vị.
    سِلْسِلَةً: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (خبر, Raf')
  • "اِشْتَرَيْتُ سِلْسِلَةً ذَهَبِيَّةً لِأُمِّي."
    Tôi đã mua một sợi dây chuyền vàng cho mẹ tôi.
    سِلْسِلَةً: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. (مفعول به, Nasb)
Số đôi (Dual)
  • "اِشْتَرَيْتُ سِلْسِلَةً ذَهَبِيَّةً."
    Tôi đã mua một chuỗi dây chuyền vàng.
    سِلْسِلَةً: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (đối tượng trực tiếp, cách Nasb, dấu hiệu Nasb là Fatha)
  • "هَذِهِ سِلْسِلَةٌ مُتَّصِلَةٌ مِنَ الْأَفْكَارِ."
    Đây là một chuỗi các ý tưởng liên kết với nhau.
    سِلْسِلَةٌ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu Raf' là Damma)
  • "أُعْجِبْتُ بِطُولِ السِّلْسِلَةِ."
    Tôi ấn tượng với độ dài của chuỗi.
    السِّلْسِلَةِ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة. (thuộc sở hữu, cách Jarr, dấu hiệu Jarr là Kasra)
  • "اِشْتَرَيْتُ قَلَمَيْنِ جَدِيدَيْنِ."
    Tôi đã mua hai chiếc bút mới.
    قَلَمَيْنِ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الياء لأنه مثنى. (Đối tượng trực tiếp, cách Nasb, dấu hiệu Nasb là 'yaa' vì là số đôi.)
  • "هَذَانِ وَلَدَانِ مُهَذَّبَانِ."
    Đây là hai cậu bé lịch sự.
    وَلَدَانِ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الألف لأنه مثنى. (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu Raf' là 'alif' vì là số đôi.)
  • "نَظَرْتُ إِلَى الْوَلَدَيْنِ."
    Tôi đã nhìn vào hai đứa trẻ.
    الْوَلَدَيْنِ: اسم مجرور وعلامة جره الياء لأنه مثنى. (Tân ngữ của giới từ, cách Jarr, dấu hiệu Jarr là 'yaa' vì là số đôi.)
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "اِشْتَرَيْتُ سِلْسِلَةً ذَهَبِيَّةً."
    Tôi đã mua một sợi dây chuyền vàng.
    سِلْسِلَةً: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. (Nasb)
  • "هَذِهِ سِلْسِلَةٌ مِنَ الْأَفْكَارِ الْمُتَرَابِطَةِ."
    Đây là một chuỗi các ý tưởng liên kết với nhau.
    سِلْسِلَةٌ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Raf')
  • "رَأَيْتُ سِلْسِلَةَ جِبَالٍ شَاهِقَةٍ."
    Tôi đã thấy một dãy núi cao chót vót.
    سِلْسِلَةَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره، وهو مضاف. (Nasb, mufaaf)
Số nhiều có quy tắc
  • "تَتَكَوَّنُ ٱلْحَدِيقَةُ مِنْ سِلْسِلَةٍ مِنَ ٱلْأَشْجَارِ ٱلْمُثْمِرَةِ."
    Khu vườn bao gồm một chuỗi các cây ăn quả.
    سِلْسِلَةٍ: اسم مجرور بحرف الجر 'مِنْ' وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره. (Jarr)
  • "شَاهَدْتُ سِلْسِلَةً طَوِيلَةً مِنَ ٱلسَّيَّارَاتِ عَلَى ٱلطَّرِيقِ ٱلسَّرِيعِ."
    Tôi đã thấy một chuỗi dài xe hơi trên đường cao tốc.
    سِلْسِلَةً: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. (Nasb)
  • "هَذِهِ سِلْسِلَةٌ مِنَ ٱلْجِبَالِ ٱلشَّاهِقَةِ تَمْتَدُّ عَلَى مَدَى ٱلْبَصَرِ."
    Đây là một dãy núi cao chót vót trải dài đến tận chân trời.
    سِلْسِلَةٌ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Raf')
(Vị trí vocab_tab4_inline)