شَاهِقٌ
shāhiq
dốc
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
مُرْتَفِعٌ جِدًّا، شَدِيدُ الِارْتِفَاع
Tiếng Việt
Dốc đứng, dốc ngược; gần như thẳng đứng.
Ví dụ (Amthilah)
-
"جَبَلٌ شَاهِقٌ"
"Một ngọn núi dốc đứng"
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ش-ه-ق | Số nhiều: شَوَاهِقُ (Broken Plural) | 'Shāhiq' dùng để miêu tả độ dốc lớn, gần như thẳng đứng. Chú ý sự khác biệt với các từ khác chỉ độ dốc nhẹ hơn.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến thể Tính từ
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ví dụ / Phiên âm |
|---|---|---|
| Feminine (Mu'annath) | شَاهِقَةٌ |
shāhiqatun
|
| Plural (Jama') | شَوَاهِقُ |
shawāhiqu
|
| Elative (Comparative) | أَشْهَقُ |
ʾashhaqu
|
Ngữ cảnh (Siyāq)
Sự hòa hợp Tính từ
-
"الجَبَلُ الشَّاهِقُ يُلَامِسُ السَّحَابَ."Ngọn núi cao chót vót chạm đến những đám mây.الشَّاهِقُ: نعت مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Tính từ, Raf', dấu hiệu Raf' là Dammah hiển nhiên).
-
"رَأَيْتُ بُرْجًا شَاهِقًا فِي الْمَدِينَةِ."Tôi đã thấy một tòa tháp cao chót vót trong thành phố.شَاهِقًا: نعت منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Tính từ, Nasb, dấu hiệu Nasb là Fatha hiển nhiên).
-
"نَظَرْتُ إِلَى الْجَبَلِ الشَّاهِقِ بِإِعْجَابٍ."Tôi ngắm nhìn ngọn núi cao chót vót với sự ngưỡng mộ.الشَّاهِقِ: نعت مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة. (Tính từ, Jarr, dấu hiệu Jarr là Kasra hiển nhiên).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
