شَتَمَ
shatama
chửi rủa
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
انتقاد شخص ما بقسوة وخبث.
Tiếng Việt
Chỉ trích ai đó một cách gay gắt và ác ý.
Ví dụ (Amthilah)
-
"لَا تَشْتُم أَحَدًا"
"Đừng chửi rủa ai cả."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ش-ت-م
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|---|---|
| Past (Madhi - 3rd Sg) | شَتَمَ | šatama |
| Present (Mudhari - 3rd Sg) | يَشْتُمُ | yaštumu |
| Masdar (Verbal Noun) | شَتْم | šatm |
Ngữ cảnh (Siyāq)
10 khuôn mẫu Động từ
-
"لَقَدْ شَتَمَ زَيْدٌ خَالِدًا بِسَبَبِ خِلَافٍ شَخْصِيٍّ."Zaid đã lăng mạ Khalid vì một mâu thuẫn cá nhân.زَيْدٌ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Zaid: Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Dammah rõ ràng). خَالِدًا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Khalid: Tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là Fatha rõ ràng).
-
"يَشْتُمُ بَعْضُ النَّاسِ الْآخَرِينَ لِإِثَارَةِ الْفِتْنَةِ."Một số người lăng mạ người khác để kích động sự bất hòa.يَشْتُمُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Yashtumu: Động từ hiện tại, cách Raf', dấu hiệu là Dammah rõ ràng).
-
"لَا تَشْتِمْ أَحَدًا، فَالْكَلَامُ الطَّيِّبُ خَيْرٌ."Đừng lăng mạ ai cả, lời nói tử tế tốt hơn.تَشْتِمْ: فعل مضارع مجزوم وعلامة جزمه السكون الظاهرة. (Tashtim: Động từ hiện tại, cách Jasm, dấu hiệu là Sukun rõ ràng).
Thì Tương lai
-
"شَتَمَ الْوَلَدُ الْكَلْبَ. "Cậu bé đã chửi con chó.شَتَمَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْوَلَدُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"سَوْفَ أَشْتُمُ مَنْ يُزْعِجُنِي."Tôi sẽ chửi những ai làm phiền tôi.سَوْفَ: حرف استقبال. أَشْتُمُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة، والفاعل ضمير مستتر تقديره أنا.
-
"لَنْ يَشْتُمَ الْمُسْلِمُ أَخَاهُ."Một người Hồi giáo sẽ không bao giờ chửi anh trai của mình.لَنْ: حرف نفي ونصب واستقبال. يَشْتُمَ: فعل مضارع منصوب بلن وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. الْمُسْلِمُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
Thì Quá khứ (Dạng I)
-
"شَتَمَ الرَّجُلُ جَارَهُ. "Người đàn ông đã lăng mạ hàng xóm của mình.الرَّجُلُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Raf', chủ ngữ, dấu hiệu Raf' là Dammah hiển thị).
-
"الطِّفْلُ شَتَمَ قِطًّا. "Đứa trẻ đã lăng mạ một con mèo.الطِّفْلُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Raf', chủ ngữ, dấu hiệu Raf' là Dammah hiển thị).
-
"شَتَمَ الْغَاضِبُ صَاحِبَهُ بِكَلِمَاتٍ بَذِيئَةٍ."Người đang giận dữ đã lăng mạ bạn mình bằng những lời lẽ thô tục.الْغَاضِبُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Raf', chủ ngữ, dấu hiệu Raf' là Dammah hiển thị).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
