(Vị trí top_banner)
Hình minh họa شَجَاعَةٌ
B1
اِسْمٌ مُؤَنَّثٌ (Noun, Feminine) ش - - - ج - - - ع feminine Đời sống hàng ngày

شَجَاعَةٌ

shajāʿah
lòng dũng cảm
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

قُوَّةُ الْقَلْبِ عِنْدَ الْخَطَرِ أَوِ الشِّدَّةِ.

Tiếng Việt

Khả năng làm điều gì đó khiến người ta sợ hãi; sự dũng cảm, lòng can đảm.

Ví dụ (Amthilah)

  • "أَظْهَرَ الْجُنْدِيُّ شَجَاعَةً كَبِيرَةً فِي الْمَعْرَكَةِ."

    "Người lính đã thể hiện lòng dũng cảm lớn trong trận chiến."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

بَسَالَةٌ (Sự dũng cảm, lòng can đảm)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ش-ج-ع (sh-j-ʿ) | Số nhiều: شَجَاعَاتٌ (shajāʿāt) - Sound Feminine Plural (جمع مؤنث سالم). Đây là một danh từ trừu tượng chỉ phẩm chất, thường được sử dụng để mô tả khả năng đối mặt với khó khăn, nguy hiểm mà không sợ hãi.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Dual (Muthanna) شَجَاعَتَانِ
shajāʿatāni
Plural (Jama') شَجَاعَاتٌ
shajāʿātun
Sound Plural

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "تَحَلَّىٰ الْقَائِدُ بِشَجَاعَةٍ نَادِرَةٍ فِي الْمَعْرَكَةِ."
    Người chỉ huy đã thể hiện một sự dũng cảm hiếm có trong trận chiến.
    شَجَاعَةٍ: مجرورة بحرف الجر (بِ) وعلامة جرها الكسرة الظاهرة على آخرها. (Jarr vì đi sau giới từ بِ)
  • "إِنَّ الشَّجَاعَةَ فَضِيلَةٌ عَظِيمَةٌ."
    Lòng dũng cảm quả là một đức tính cao cả.
    الشَّجَاعَةَ: اسم إنّ منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. (Nasb vì là Ism của Inna)
  • "الشَّجَاعَةُ مِن أَخْلَاقِ الْأَنْبِيَاءِ."
    Sự dũng cảm là một trong những phẩm chất của các vị tiên tri.
    الشَّجَاعَةُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Raf' vì là Mubtada')
Số nhiều có quy tắc
  • "اَلشَّجَاعَةُ فَضِيلَةٌ تُزَيِّنُ صَاحِبَهَا."
    Sự dũng cảm là một đức tính tô điểm cho người sở hữu nó.
    اَلشَّجَاعَةُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "يُحِبُّ اللهُ الشُّجْعَانَ الَّذِينَ يَقُولُونَ الْحَقَّ."
    Allah yêu những người dũng cảm nói lên sự thật.
    الشُّجْعَانَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "فِي قَلْبِ كُلِّ مُؤْمِنٍ شَجَاعَةٌ لِمُوَاجَهَةِ الْبَاطِلِ."
    Trong trái tim của mỗi tín đồ đều có sự dũng cảm để đối mặt với sự sai trái.
    شَجَاعَةٌ: مبتدأ مؤخر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
(Vị trí vocab_tab4_inline)