(Vị trí top_banner)
Hình minh họa شَعْبِيّ
B1
صِفَة مُشَبَّهَة (مُذَكَّر) Kinh doanh, Thời trang

شَعْبِيّ

shaʿbiyy
thời trang đại trà
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

مُتَعَلِّق بِعَدَد كَبِير مِنَ النَّاس، وَغَالِبًا بِثَمَن أَقَلّ وَأَقَلّ حَصْرِيَّة

Tiếng Việt

Liên quan đến hoặc được thiết kế cho một số lượng lớn người, thường với giá thấp hơn và ít độc quyền hơn.

Ví dụ (Amthilah)

  • "الْمَلَابِسُ الشَّعْبِيَّةُ مُتَوَفِّرَةٌ بِكَثْرَة فِي الْأَسْوَاق."

    "Quần áo đại trà có rất nhiều ở các chợ."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

مُتَدَاوَل (Phổ biến, thông dụng)

Addad

حَصْرِيّ (Độc quyền)

Ghi chú

Lưu ý

Tính từ (Giống đực). Dùng để mô tả những gì phổ biến, đại chúng, dành cho số đông. Gốc từ: ش-ع-ب. Có thể dùng để chỉ 'phong cách đại trà' hoặc 'sản phẩm đại trà'.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

(Vị trí vocab_tab4_inline)