شَقِيٌّ
shaqiyy
người bất hạnh
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
شخص يعاني من سوء الحظ أو البؤس
Tiếng Việt
Một người trải qua vận rủi hoặc bất hạnh.
Ví dụ (Amthilah)
-
"كانَ شَقِيًّا في حَيَاتِهِ."
"Anh ta đã bất hạnh trong cuộc đời."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: sh-q-y | Số nhiều: أَشْقِيَاءُ (Broken Plural) | 'شَقِيّ' chỉ người đàn ông bất hạnh. Để chỉ người phụ nữ, dùng 'شَقِيَّة'.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu') | شَقِيٌّ |
"هُوَ شَقِيٌّ" Anh ấy bất hạnh. |
| Accusative (Mansub) | شَقِيًّا |
"رَأَيْتُ شَقِيًّا" Tôi đã thấy một người bất hạnh. |
| Genitive (Majrur) | شَقِيٍّ |
"مَرَرْتُ بِشَقِيٍّ" Tôi đã đi qua một người bất hạnh. |
| Plural | أَشْقِيَاءُ |
(Broken Plural) "هُمْ أَشْقِيَاءُ" Họ là những người bất hạnh. |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số nhiều "Gãy" (Broken)
-
"اَلْوَلَدُ الشَّقِيُّ يَبْكِي بِحُرْقَةٍ."Đứa trẻ bất hạnh khóc một cách cay đắng.الشَّقِيُّ: Là 'Na't' (tính từ) cho 'al-Waladu' (الْوَلَدُ) ở trạng thái Raf' (Nominative).
-
"رَأَيْتُ رَجُلاً شَقِيًّا فِي الشَّارِعِ."Tôi thấy một người đàn ông bất hạnh trên đường.شَقِيًّا: Là 'Na't' (tính từ) cho 'Rajulan' (رَجُلاً) ở trạng thái Nasb (Accusative).
-
"اَلْكُتُبُ مُفِيدَةٌ لِلْقُرَّاءِ."Những cuốn sách hữu ích cho độc giả.اَلْكُتُبُ: Là một ví dụ của 'Jam' Taksir' (Số nhiều gãy) của từ 'Kitab' (كِتَابٌ) và ở trạng thái Raf' (Nominative).
Giống Đực và Giống Cái
-
"رَأَيْتُ رَجُلًا شَقِيًّا فِي الْمَدِينَةِ."Tôi đã thấy một người đàn ông bất hạnh ở thành phố.شَقِيًّا là tính từ bổ nghĩa cho رَجُلًا ở trạng thái Nasb (mệnh đề bị tác động).
-
"اَلْوَلَدُ الشَّقِيُّ يَبْكِي بِحُرْقَةٍ."Cậu bé bất hạnh đang khóc cay đắng.الشَّقِيُّ là tính từ bổ nghĩa cho اَلْوَلَدُ ở trạng thái Raf' (chủ ngữ).
-
"لَا تَكُنْ شَقِيًّا وَابْتَسِمْ لِلْحَيَاةِ."Đừng bất hạnh, hãy mỉm cười với cuộc sống.شَقِيًّا là vị ngữ của động từ khiếm khuyết (كانَ) ở trạng thái Nasb.
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
-
"رَأَيْتُ رَجُلاً شَقِيًّا فِي الْمَدِينَةِ."Tôi thấy một người đàn ông bất hạnh trong thành phố.شَقِيًّا: صفة (tính từ) cho رَجُلاً, trạng thái منصوب (Nasb) vì رَجُلاً منصوب (Nasb) là مفعول به (đối tượng) của فعل (động từ) رَأَيْتُ.
-
"الشَّقِيُّ يَبْكِي عَلَى حَظِّهِ."Kẻ bất hạnh khóc than số phận của mình.الشَّقِيُّ: مبتدأ (chủ ngữ) trong câu định danh, trạng thái مرفوع (Raf').
-
"كُنْ رَحِيمًا بِالشَّقِيِّ."Hãy thương xót người bất hạnh.بِالشَّقِيِّ: اسم مجرور (danh từ bị giới từ tác động), trạng thái مجرور (Jarr) vì đứng sau giới từ (حرف جر) 'بِ'.
-
"كِتَابُ الطَّالِبِ جَدِيدٌ."Quyển sách của học sinh mới.كِتَابُ الطَّالِبِ: إضافة (Idafa). كِتَابُ là مُضَاف (được sở hữu), الطَّالِبِ là مُضَاف إِلَيْهِ (sở hữu). الطَّالِبِ مجرور (Jarr) vì là مُضَاف إِلَيْهِ.
-
"بَابُ الْبَيْتِ مُغْلَقٌ."Cánh cửa của ngôi nhà đóng.بَابُ الْبَيْتِ: إضافة (Idafa). بَابُ là مُضَاف (được sở hữu), الْبَيْتِ là مُضَاف إِلَيْهِ (sở hữu). الْبَيْتِ مجرور (Jarr) vì là مُضَاف إِلَيْهِ.
-
"قَلَمُ الْمُدَرِّسِ مَفْقُودٌ."Cây bút của giáo viên bị mất.قَلَمُ الْمُدَرِّسِ: إضافة (Idafa). قَلَمُ là مُضَاف (được sở hữu), الْمُدَرِّسِ là مُضَاف إِلَيْهِ (sở hữu). الْمُدَرِّسِ مجرور (Jarr) vì là مُضَاف إِلَيْهِ.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
