شُكُوك
shukūk
suy nghĩ lại
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
حالة من عدم اليقين أو الشك
Tiếng Việt
Sự nghi ngờ về một quyết định mà bạn đã đưa ra.
Ví dụ (Amthilah)
-
"كانت لديه شكوك حول صحة المعلومات."
"Anh ấy có những nghi ngờ về tính chính xác của thông tin."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: sh-k-k | Số nhiều: Broken Plural của 'شكّ' (shakk) - 'Sự nghi ngờ'. Trong tiếng Ả Rập, 'shukūk' thường được dùng để chỉ sự nghi ngờ hoặc do dự về một quyết định hoặc vấn đề nào đó. Nó mang ý nghĩa của việc xem xét lại và có thể dẫn đến việc thay đổi quyết định ban đầu.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu' - Chủ cách) | شُكُوكٌ |
"هَٰذِهِ شُكُوكٌ حَوْلَ الْقَضِيَّةِ." Đây là những nghi ngờ xung quanh vụ án. |
| Accusative (Mansub - Đối cách) | شُكُوكًا |
"لَدَيْنَا شُكُوكًا حَوْلَ نَزَاهَةِ الشَّاهِدِ." Chúng tôi có những nghi ngờ về tính liêm chính của nhân chứng. |
| Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) | شُكُوكٍ |
"لَيْسَ هُنَاكَ مَجَالٌ لِلشُّكُوكِ فِي قَرَارِ الْمَحْكَمَةِ." Không có chỗ cho những nghi ngờ trong phán quyết của tòa án. |
| Plural (Jama' - Số nhiều) | شُكُوكٌ |
Broken Plural "تَزْدَادُ الشُّكُوكُ حَوْلَ صِحَّةِ الْوَثَائِقِ." Những nghi ngờ xung quanh tính xác thực của các tài liệu đang gia tăng. |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số đôi (Dual)
-
"لَدَيَّ شُكُوكٌ حَوْلَ صِحَّةِ هَذِهِ الْمَعْلُومَاتِ."Tôi có những nghi ngờ về tính xác thực của thông tin này.شُكُوكٌ: مبتدأ مؤخر (Raf').
-
"تَغَلَّبْنَا عَلَى الشُّكُوكِ بِالْعَمَلِ الْجَادِّ."Chúng tôi đã vượt qua những nghi ngờ bằng sự chăm chỉ.الشُّكُوكِ: اسم مجرور (Jarr).
-
"لَا تَدَعِ الشُّكُوكَ تُسَيْطِرُ عَلَى قَرَارَاتِكَ."Đừng để những nghi ngờ kiểm soát quyết định của bạn.الشُّكُوكَ: مفعول به (Nasb).
Số nhiều có quy tắc
-
"لَدَيَّ شُكُوكٌ حَوْلَ صِحَّةِ هَذِهِ الْمَعْلُومَاتِ."Tôi có những nghi ngờ về tính chính xác của thông tin này.شُكُوكٌ: مبتدأ مؤخر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf', vì là chủ ngữ chậm trễ và dấu hiệu Raf' là damma).
-
"تَغَلَّبْنَا عَلَى كُلِّ الشُّكُوكِ بِالْعَمَلِ الْجَادِّ."Chúng tôi đã vượt qua mọi nghi ngờ bằng công việc chăm chỉ.الشُّكُوكِ: اسم مجرور بحرف الجر وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (Jarr, vì là danh từ sau giới từ và dấu hiệu Jarr là kasra).
-
"إِزَالَةُ الشُّكُوكِ تَتَطَلَّبُ وَقْتًا وَ جُهْدًا."Xóa bỏ những nghi ngờ đòi hỏi thời gian và công sức.الشُّكُوكِ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (Jarr, vì là mudaf ilayh và dấu hiệu Jarr là kasra).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
