(Vị trí top_banner)
Hình minh họa صَامِت
B1
صِفَة مُذَكَّر (Adjective Masculine) ص - - م - - ت Ngôn ngữ học, Âm học

صَامِت

ṣāmit
vô thanh
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

ما يُنتَج دون اهتزاز الحبال الصوتية

Tiếng Việt

Được tạo ra mà không có sự rung động của dây thanh âm.

Ví dụ (Amthilah)

  • "التاء حرف صامت."

    "Chữ T là một phụ âm vô thanh."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

مَهْمُوس (Vô thanh (âm thanh))

Addad

مَجْهُور (Hữu thanh)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ص-م-ت | Số nhiều: صَوَامِت (Broken Plural) | 'صَامِت' dùng để mô tả âm thanh hoặc chữ cái được phát âm mà không có sự rung động của dây thanh âm. Cần phân biệt với 'سَاكِن' (sākin) nghĩa là 'tĩnh lặng' hoặc 'âm câm' trong ngữ cảnh khác.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) صَامِتَة
"كَانَتِ الغُرْفَةُ صَامِتَةً تَمَامًا."
Căn phòng hoàn toàn im lặng.
Plural (Jama') صَامِتُونَ (masculine) / صَامِتَات (feminine)
"كَانُوا صَامِتِينَ خِلَالَ الاجْتِمَاع."
Họ im lặng trong suốt cuộc họp.
Elative (So sánh hơn/nhất) أَصْمَت
"هُوَ أَصْمَتُ مِنْ غَيْرِهِ."
Anh ấy im lặng hơn những người khác.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Sự hòa hợp Tính từ
  • "اَلْحَرْفُ الـصَّـٰامِتُ جُزْءٌ مِنْ كَلِمَةٍ."
    Một phụ âm là một phần của từ.
    اَلْحَرْفُ (chủ ngữ, Raf'), اَلـصَّـٰامِتُ (tính từ, Raf', bổ nghĩa cho الحرف).
  • "سَمِعْتُ صَوْتًا صَـٰامِتًا فِي اللَّيْلِ."
    Tôi nghe thấy một âm thanh im lặng trong đêm.
    صَوْتًا (tân ngữ, Nasb), صَـٰامِتًا (tính từ, Nasb, bổ nghĩa cho صوتا).
  • "اِسْتَمَعْتُ إِلَىٰ مُحَاضَرَةٍ عَنْ اَلْـحَرْفِ الـصَّـٰامِتِ."
    Tôi đã nghe một bài giảng về phụ âm.
    اَلْـحَرْفِ (đối tượng của giới từ, Jarr), اَلـصَّـٰامِتِ (tính từ, Jarr, bổ nghĩa cho الحرف).
(Vị trí vocab_tab4_inline)