صَدِيقٌ حَمِيمٌ
ṣadīqun ḥamīm
bạn tâm giao
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
صديق مقرب جداً وموثوق به
Tiếng Việt
Một người bạn rất thân, bạn tâm giao.
Ví dụ (Amthilah)
-
"أنتَ صَدِيقِي الحَمِيمُ"
"Bạn là người bạn tâm giao của tôi."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
صديق (số ít), أصدقاء (plural broken - bạn bè)
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu' - Chủ cách) | صَدِيقٌ |
"هَذَا صَدِيقٌ مُخْلِصٌ." Đây là một người bạn chân thành. |
| Accusative (Mansub - Đối cách) | صَدِيقاً |
"رَأَيْتُ صَدِيقاً فِي الْمَكْتَبَةِ." Tôi đã thấy một người bạn ở thư viện. |
| Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) | صَدِيقٍ |
"تَحَدَّثْتُ مَعَ صَدِيقٍ قَدِيمٍ." Tôi đã nói chuyện với một người bạn cũ. |
| Plural (Jama' - Số nhiều) | أَصْدِقَاءُ |
Broken Plural "لَدَيَّ أَصْدِقَاءُ كَثِيرُونَ." Tôi có nhiều bạn bè. |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số đôi (Dual)
-
"هُوَ صَدِيقٌ حَمِيمٌ لِي. "Anh ấy là một người bạn thân thiết của tôi.صَدِيقٌ حَمِيمٌ: مبتدأ مؤخر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf')
-
"لَدَيَّ صَدِيقَانِ حَمِيمَانِ."Tôi có hai người bạn thân thiết.صَدِيقَانِ حَمِيمَانِ: مبتدأ مؤخر مرفوع بالألف لأنه مثنى (Raf')
-
"اِحْتَرَمْتُ صَدِيقَيْنِ حَمِيمَيْنِ."Tôi đã tôn trọng hai người bạn thân thiết.صَدِيقَيْنِ حَمِيمَيْنِ: مفعول به منصوب بالياء لأنه مثنى (Nasb)
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
-
"هُوَ صَدِيقٌ حَمِيمٌ."Anh ấy là một người bạn thân.صَدِيقٌ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. حَمِيمٌ: نعت مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
-
"لِي صَدِيقٌ حَمِيمٌ اسْمُهُ عَلِيّ."Tôi có một người bạn thân tên là Ali.صَدِيقٌ: مبتدأ مؤخر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. حَمِيمٌ: نعت مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
-
"أَحْتَرِمُ صَدِيقًا حَمِيمًا."Tôi tôn trọng một người bạn thân.صَدِيقًا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. حَمِيمًا: نعت منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره.
-
"كِتَابُ الْوَلَدِ جَدِيدٌ."Cuốn sách của cậu bé thì mới.كِتَابُ: مضاف (Raf'), الْوَلَدِ: مضاف إليه (Jarr').
-
"بَيْتُ الْمُدَرِّسِ كَبِيرٌ."Ngôi nhà của giáo viên thì lớn.بَيْتُ: مضاف (Raf'), الْمُدَرِّسِ: مضاف إليه (Jarr').
-
"سَيَّارَةُ الرَّئِيسِ فَخْمَةٌ."Xe của tổng thống thì sang trọng.سَيَّارَةُ: مضاف (Raf'), الرَّئِيسِ: مضاف إليه (Jarr').
(Vị trí vocab_tab4_inline)
