(Vị trí top_banner)
Hình minh họa صَعْبٌ
B1
Adjective (Masculine) ص - - ع - - ب Chung

صَعْبٌ

ṣaʿbun
công việc khó khăn
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

يتطلب جهداً ومهارة لإنجازه أو فهمه

Tiếng Việt

Khó khăn, gian nan, đòi hỏi nhiều nỗ lực hoặc kỹ năng để hoàn thành, giải quyết hoặc hiểu.

Ví dụ (Amthilah)

  • "اَلْاِمْتِحَانُ صَعْبٌ جِدًّا"

    "Kỳ thi rất khó."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ṣ-ʿ-b | Số nhiều: صِعَابٌ (Broken Plural) | 'صَعْبٌ' được dùng để miêu tả những thứ đòi hỏi nỗ lực lớn để hoàn thành hoặc hiểu được. Lưu ý sự khác biệt giữa صَعْبٌ (khó khăn) và مُسْتَحِيلٌ (bất khả thi).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) صَعْبَةٌ
"المسألة صعبة."
Vấn đề này khó.
Plural (Jama') صِعَابٌ
"الحياة مليئة بالصعاب."
Cuộc sống đầy khó khăn.
Elative (So sánh hơn/nhất) أَصْعَبُ
"هذا الامتحان أصعب من الامتحان السابق."
Bài kiểm tra này khó hơn bài kiểm tra trước.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Sự hòa hợp Tính từ
  • "اَلِٱمْتِحَانُ صَعْبٌ."
    Bài kiểm tra thì khó.
    صَعْبٌ: Khabar (chủ ngữ bổ nghĩa) của مبتدأ (chủ ngữ) اَلِٱمْتِحَانُ, I'rab: Raf' (مرفوع).
  • "اَلْجَبَلُ ٱلصَّعْبُ يَتَطَلَّبُ تَسَلُّقًا."
    Ngọn núi khó đòi hỏi phải leo trèo.
    ٱلصَّعْبُ: Tính từ (نعت) bổ nghĩa cho danh từ (منعوت) اَلْجَبَلُ, I'rab: Raf' (مرفوع) vì اَلْجَبَلُ ở trạng thái Raf'.
  • "لَا أُحِبُّ اَلْعَمَلَ ٱلصَّعْبَ."
    Tôi không thích công việc khó khăn.
    ٱلصَّعْبَ: Tính từ (نعت) bổ nghĩa cho danh từ (منعوت) اَلْعَمَلَ, I'rab: Nasb (منصوب) vì اَلْعَمَلَ ở trạng thái Nasb.
(Vị trí vocab_tab4_inline)