صَنَعَ
ṣanaʿa
làm
Asasi (A2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
أوجد شيئًا من مواد خام أو مكونات
Tiếng Việt
Tạo ra, chế tạo, làm (cái gì đó) từ các thành phần hoặc nguyên liệu thô.
Ví dụ (Amthilah)
-
"صَنَعَ النَّجَّارُ كُرْسِيًّا جَمِيلًا."
"Người thợ mộc đã làm ra một chiếc ghế đẹp."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ص-ن-ع | Thường được dùng để chỉ việc tạo ra một vật gì đó hữu hình từ nguyên liệu thô. Cần phân biệt với 'فَعَلَ' (faʿala) nghĩa rộng hơn là 'làm' bất cứ điều gì.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|---|---|
| Past (Madhi - 3rd Sg) | صَنَعَ | ṣanaʿa |
| Present (Mudhari - 3rd Sg) | يَصْنَعُ | yaṣnaʿu |
| Masdar (Verbal Noun) | صُنْع | ṣunʿ |
Ngữ cảnh (Siyāq)
10 khuôn mẫu Động từ
-
"صَنَعَ النَّجَّارُ كُرْسِيًّا جَمِيلًا."Người thợ mộc đã làm một chiếc ghế đẹp.صَنَعَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực, chỉ ra hành động đã hoàn thành). النَّجَّارُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Damma hiển thị). كُرْسِيًّا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (Tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là Fatha hiển thị).
-
"يَصْنَعُ الْفَنَّانُ تُحْفَةً فَنِّيَّةً."Nghệ sĩ đang tạo ra một kiệt tác nghệ thuật.يَصْنَعُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Động từ hiện tại, cách Raf', dấu hiệu là Damma hiển thị). الْفَنَّانُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Damma hiển thị). تُحْفَةً: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (Tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là Fatha hiển thị).
-
"لَقَدْ صَنَعْتُ طَعَامًا لَذِيذًا."Tôi đã làm một món ăn ngon.صَنَعْتُ: فعل ماضٍ مبني على السكون لاتصاله بتاء الفاعل (Động từ quá khứ, ngôi thứ nhất số ít, chỉ ra hành động đã hoàn thành). تاء الفاعل: ضمير متصل في محل رفع فاعل (Taa الفاعل: đại từ nhân xưng gắn liền ở vị trí Raf' của chủ ngữ). طَعَامًا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (Tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là Fatha hiển thị).
Câu mệnh lệnh
-
"صَنَعَ الْحِرَفِيُّ تُحْفَةً فَنِّيَّةً رَائِعَةً."Người thợ thủ công đã tạo ra một kiệt tác nghệ thuật tuyệt vời.صَنَعَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْحِرَفِيُّ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
-
"صَنَعَتْ فَاطِمَةُ كَعْكَةً لِعِيدِ الْمِيلَادِ."Fatima đã làm một chiếc bánh cho lễ Giáng Sinh.صَنَعَتْ: فعل ماضٍ مبني على الفتح، والتاء للتأنيث. فَاطِمَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
-
"اِصْنَعْ خَيْرًا وَارْمِهِ فِي الْبَحْرِ."Hãy làm điều tốt và ném nó xuống biển.اِصْنَعْ: فعل أمر مبني على السكون، والفاعل ضمير مستتر تقديره أنت.
Động từ yếu (Weak Verbs)
-
"صَنَعَ الْحِرَفِيُّ تُحْفَةً فَنِّيَّةً رَائِعَةً."Người thợ thủ công đã tạo ra một kiệt tác nghệ thuật tuyệt vời.صَنَعَ: فعل ماض مبني على الفتح. تُحْفَةً: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره.
-
"يَصْنَعُ النَّجَّارُ كُرْسِيًّا جَدِيدًا."Người thợ mộc đang làm một chiếc ghế mới.يَصْنَعُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. كُرْسِيًّا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره.
-
"رَمَىٰ اللاعِبُ الْكُرَةَ بِقُوَّةٍ."Cầu thủ đã ném quả bóng với sức mạnh.رَمَىٰ: فعل ماض معتل الآخر (الألف). فعل ماض مبني على الفتح المقدر على الألف منع من ظهورها التعذر.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
