(Vị trí top_banner)
Hình minh họa صِرَاعٌ
B1
اسم (مذكر) ص - - ر - - ع masculine Ngôn ngữ học

صِرَاعٌ

ṣirāʿun
vật lộn
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

نزاع أو قتال عنيف

Tiếng Việt

Một cuộc ẩu đả, vật lộn hoặc tranh cãi gay gắt.

Ví dụ (Amthilah)

  • "شَهِدَ الْمَلْعَبُ صِرَاعًا عَنِيفًا بَيْنَ الْفَرِيقَيْنِ."

    "Sân vận động đã chứng kiến một cuộc vật lộn dữ dội giữa hai đội."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

نِزَاعٌ (Tranh chấp) عِرَاكٌ (Ấu đả)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ص-ر-ع | جمع: صراعات (Broken Plural) | 'Vật lộn' có thể chỉ một cuộc chiến vật lý hoặc một cuộc tranh cãi gay gắt. Cần chú ý đến ngữ cảnh để dịch chính xác.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu' - Chủ cách) صِرَاعٌ
"اَلصِّرَاعُ مُسْتَمِرٌّ بَيْنَ اَلْخَيْرِ وَالشَّرِّ."
Cuộc xung đột tiếp tục giữa thiện và ác.
Accusative (Mansub - Đối cách) صِرَاعًا
"رَأَيْتُ صِرَاعًا عَنِيفًا بَيْنَ اَلْفَرِيقَيْنِ."
Tôi đã chứng kiến một cuộc xung đột dữ dội giữa hai đội.
Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) صِرَاعٍ
"تَحَدَّثْتُ عَنْ تَأْثِيرِ اَلصِّرَاعِ عَلَى اَلْمُجْتَمَعِ."
Tôi đã nói về ảnh hưởng của cuộc xung đột đối với xã hội.
Plural (Jama' - Số nhiều) صِرَاعَاتٌ
Sound Plural (جمع مؤنث سالم)
"تَشْهَدُ اَلْمِنْطَقَةُ صِرَاعَاتٍ مُسَلَّحَةً."
Khu vực này đang chứng kiến các cuộc xung đột vũ trang.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "اِشْتَدَّ الصِّرَاعُ بَيْنَ الفَرِيقَيْنِ."
    Cuộc xung đột giữa hai đội trở nên gay gắt.
    الصِّرَاعُ: مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة لأنه فاعل (Raf' - Chủ ngữ)
  • "تَجَنَّبْ أَنْ تَكُونَ طَرَفًا فِي أيِّ صِرَاعٍ."
    Hãy tránh trở thành một bên trong bất kỳ cuộc xung đột nào.
    صِرَاعٍ: مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة لأنه اسم مجرور (Jarr - Sau giới từ)
  • "يَجِبُ أَنْ نَحُلَّ الصِّرَاعَ بِالحِوَارِ."
    Chúng ta phải giải quyết cuộc xung đột bằng đối thoại.
    الصِّرَاعَ: منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة لأنه مفعول به (Nasb - Tân ngữ)
Giống Đực và Giống Cái
  • "اَلْـحَرْبُ صِرَاعٌ دَائِمٌ بَيْنَ اَلْـأَطْرَافِ."
    Chiến tranh là một cuộc xung đột thường trực giữa các bên.
    صِرَاعٌ là خبر (khabar) của مبتدأ (mubtada’) اَلْـحَرْبُ, ở trạng thái مرفوع (marfu') với dấu رفع (raf’) là تنوين الضم (tanwin damma).
  • "يَجِبُ عَلَيْنَا أَنْ نُوَاجِهُ اَلصِّرَاعَ بِـحِكْمَةٍ."
    Chúng ta phải đối mặt với cuộc xung đột một cách khôn ngoan.
    اَلصِّرَاعَ là مفعول به (maf'ul bih) - tân ngữ, ở trạng thái منصوب (mansub) với dấu نصب (nasb) là فتحة (fatha).
  • "تَأَثَّرَ اَلْـاِقْتِصَادُ بِـسَبَبِ اَلصِّرَاعِ اَلْـقَائِمِ."
    Nền kinh tế bị ảnh hưởng bởi cuộc xung đột đang diễn ra.
    اَلصِّرَاعِ là اسم مجرور (ism majrur) sau giới từ بِـ (bi-), ở trạng thái مجرور (majror) với dấu جر (jarr) là كسرة (kasra).
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "اِشْتَدَّ صِرَاعُ الْحَقِّ وَالْبَاطِلِ."
    Cuộc đấu tranh giữa chân lý và sai trái đã trở nên gay gắt.
    صِرَاعُ: Fael (chủ ngữ) của động từ اِشْتَدَّ, trạng thái Raf' (ضمة).
  • "نَحْنُ نُؤْمِنُ بِأَنَّ الصِّرَاعَ سُنَّةٌ مِنَ الْسُّنَنِ الْإِلٰهِيَّةِ."
    Chúng tôi tin rằng đấu tranh là một quy luật từ những quy luật của Thượng Đế.
    الصِّرَاعَ: Ism anna (tân ngữ của 'anna'), trạng thái Nasb (فتحة).
  • "لَقَدْ تَجَاوَزْنَا مَرْحَلَةَ الصِّرَاعِ الْسَّلْبِيِّ."
    Chúng ta đã vượt qua giai đoạn đấu tranh tiêu cực.
    الصِّرَاعِ: Mudaf ilayhi (sở hữu cách), trạng thái Jarr (كسرة).
(Vị trí vocab_tab4_inline)