(Vị trí top_banner)
Hình minh họa ضَبَابِيّ
B1
صِفَة (Masculine) ض - - ب - - ب Địa lý, Chính trị

ضَبَابِيّ

ḍababiyy
malabo
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

غير واضح أو غير دقيق

Ví dụ (Amthilah)

  • "كَانَ ٱلْجَوُّ ضَبَابِيًّا فِي ٱلصَّبَاحِ."

    "Thời tiết buổi sáng rất mù sương."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

Addad

وَاضِح (Rõ ràng)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ض-ب-ب | Số nhiều: ضَبَابِيُّون (Sound Masculine Plural), ضَبَابِيَّات (Sound Feminine Plural) | Có nghĩa là không rõ ràng, mơ hồ, mờ mịt.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) ضَبَابِيَّة
"السماء ضبابية اليوم."
Bầu trời hôm nay đầy sương mù.
Plural (Jama') ضَبَابِيُّونَ
"المناظر ضبابيون في الصباح الباكر."
Cảnh vật mờ ảo vào sáng sớm.
Elative (So sánh hơn/nhất) أَضَبّ
"هذا الجو أضب من غيره."
Thời tiết này sương mù hơn những nơi khác.
(Vị trí vocab_tab4_inline)