ضَجَرٌ
ḍajarun
sự chán nản
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
شعور بالملل وعدم الرضا
Tiếng Việt
Trạng thái chán nản; một cảm giác mất tinh thần và mất đi sự nhiệt tình.
Ví dụ (Amthilah)
-
"أَشْعُرُ بِالضَّجَرِ الشَّدِيدِ مِنْ هَذَا العَمَلِ."
"Tôi cảm thấy vô cùng chán nản với công việc này."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ض-ج-ر | الجمع: أَضْجَار (Broken Plural) | 'ضَجَرٌ' là danh từ chỉ sự chán nản, bực bội. Số nhiều 'أَضْجَار' là broken plural, một dạng số nhiều bất quy tắc phổ biến trong tiếng Ả Rập.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu' - Chủ cách) | ضَجَرٌ |
"الضَّجَرُ شُعُورٌ سَلْبِيٌّ." Sự chán nản là một cảm giác tiêu cực. |
| Accusative (Mansub - Đối cách) | ضَجَراً |
"أَشْعُرُ بِضَجَرًا شَدِيدًا." Tôi cảm thấy rất chán nản. |
| Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) | ضَجَرٍ |
"تَحَدَّثَ عَنْ الضَّجَرِ الَّذِي يُعَانِي مِنْهُ." Anh ấy đã nói về sự chán nản mà anh ấy đang phải chịu đựng. |
| Plural (Jama' - Số nhiều) | أَضْجَارٌ |
Broken Plural "تَغَلَّبَ عَلَى الأَضْجَارِ بِالقِرَاءَةِ." Anh ấy đã vượt qua những nỗi chán chường bằng cách đọc sách. |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Giống Đực và Giống Cái
-
"أَشْعُرُ بِالـضَّجَرِ فِي هَذَا الـمَكَانِ الـمُغْلَقِ."Tôi cảm thấy chán nản ở nơi kín như bưng này.الـضَّجَرِ: مجرور بحرف الجر (بِـ) وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
-
"الـضَّجَرُ يَدْفَعُ الـنَّاسَ إِلَى تَغْيِيرِ رُوتِينِهِمْ."Sự chán nản thúc đẩy mọi người thay đổi thói quen của họ.الـضَّجَرُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"كَانَ الـضَّجَرُ وَاضِحًا عَلَى وَجْهِهِ."Sự chán nản hiện rõ trên khuôn mặt anh ấy.الـضَّجَرُ: اسم كان مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
Số nhiều có quy tắc
-
"أَشْعُرُ بِالضَّجَرِ فِي هَذَا الْيَوْمِ الْمُمِلِّ."Tôi cảm thấy chán nản trong ngày tẻ nhạt này.اَلضَّجَرِ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة لأنه مسبوق بحرف الجر 'بِ'.
-
"اَلضَّجَرُ يَدْفَعُ النَّاسَ إِلَى الْبَحْثِ عَنْ تَغْيِيرٍ."Sự chán nản thúc đẩy mọi người tìm kiếm sự thay đổi.اَلضَّجَرُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"لَا شَيْءَ يُضَاهِي الضَّجَرَ الَّذِي أَشْعُرُ بِهِ عِنْدَمَا أَكُونُ وَحِيدًا."Không gì sánh được với sự chán nản mà tôi cảm thấy khi cô đơn.اَلضَّجَرَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
