(Vị trí top_banner)
Hình minh họa ضَخَّمَ
B2
فعل (مذكر) ض - - خ - - م Ngôn ngữ học

ضَخَّمَ

ḍakhkhama
làm cho to hơn
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

جعل الشيء أكبر أو أعلى صوتاً

Tiếng Việt

Làm cho cái gì đó trở nên to hơn, ồn ào hơn; hoặc trở nên to hơn, ồn ào hơn.

Ví dụ (Amthilah)

  • "ضَخَّمَ المُتَحَدِّثُ صَوْتَهُ لِيَسْمَعَهُ الجَمِيع."

    "Người diễn thuyết đã khuếch đại giọng nói của mình để mọi người có thể nghe thấy."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

كبّر (Làm cho to hơn) وسّع (Mở rộng)

Addad

صغّر (Làm cho nhỏ hơn) قلّل (Giảm bớt)

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ض-خ-م | Nghĩa: Làm cho to ra, khuếch đại. Thường dùng để chỉ việc tăng kích thước vật lý hoặc cường độ âm thanh. Chú ý cách phát âm 'ض' (ḍād) khác với 'د' (dāl).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm

Ngữ cảnh (Siyāq)

Thì Tương lai
  • "ضَخَّمَ الْمُذِيعُ صَوْتَهُ لِيَسْمَعَهُ الْجَمِيعُ."
    Người dẫn chương trình đã khuếch đại giọng nói của mình để mọi người có thể nghe thấy.
    ضَخَّمَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْمُذِيعُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "سَوْفَ تُضَخِّمُ الشَّرِكَةُ مِيزَانِيَّتَهَا لِلْعَامِ الْقَادِمِ."
    Công ty sẽ tăng ngân sách của mình cho năm tới.
    تُضَخِّمُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (سوف) حرف استقبال.
  • "سَيُضَخِّمُ الْمُهَنْدِسُ قُدْرَةَ الْمِحَرَّكِ."
    Kỹ sư sẽ tăng công suất của động cơ.
    يُضَخِّمُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (سـ) حرف استقبال.
Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "ضَخَّمَ المُذيعُ صَوتَهُ ليَجذِبَ اِنْتِباهَ المُستَمِعينَ."
    Người phát thanh viên đã khuếch đại giọng nói của mình để thu hút sự chú ý của người nghe.
    ضَخَّمَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. المُذيعُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "ضَخَّمَتِ الشَّرِكَةُ أَرْبَاحَهَا بِالإعْلاناتِ الكَثِيرَةِ."
    Công ty đã khuếch đại lợi nhuận của mình bằng nhiều quảng cáo.
    ضَخَّمَتْ: فعل ماضٍ مبني على الفتح والتاء للتأنيث. الشَّرِكَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "ضَخَّمَ المُهَنْدِسُ تَصْمِيمَ المَبْنَىٰ لِيَتَّسِعَ لِعَدَدٍ أَكْبَرَ مِنَ النَّاسِ."
    Kỹ sư đã khuếch đại thiết kế của tòa nhà để nó có thể chứa được số lượng người lớn hơn.
    ضَخَّمَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. المُهَنْدِسُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
(Vị trí vocab_tab4_inline)